Jedinstvo
3 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Rudar

Jedinstvo vs Rudar

Tỷ số chung cuộc: Jedinstvo 3-4 Rudar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 25 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Jedinstvo thắng 5, hòa 3, Rudar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
Sân vận động
Gradski Stadion, Bijelo Polje
Trọng tài
M. Sekulić
Phong độ
WWLLW Jedinstvo
WWLLD Rudar
  1. 3' B. Bojić 1-0
  2. 7' D. Kolić 2-0
  3. 15' 2-1 V. Janketić
  4. 27' D. Javorcic
  5. HT2-1
  6. 46' L. Pejović M. Bakrač
  7. 46' D. Mrdak L. Baltić
  8. 60' M. Rovčanin D. Javorčić
  9. 60' Ž. Korać 3-1
  10. 63' M. Idrizović N. Cvijović
  11. 70' A. Mrđa B. Bojić
  12. 74' 3-2 S. Golubović
  13. 77' S. Dacić M. Kovačević
  14. 77' A. Mušović O. Hajrović
  15. 80' 3-3 V. Janketić
  16. 89' 3-4 L. Kovačević
  17. 90'+8 D. Cvijovic
  18. FT3-4

Đội hình

Jedinstvo HLV: V. Bogavac
  1. S. Joksimović
  2. M. Dulović
  3. A. Muzurović
  4. M. Kovačević ▼ 77'
  5. L. Šekularac
  6. O. Hajrović ▼ 77'
  7. B. Bojić ▼ 70'
  8. Đ. Cvijović
  9. N. Cvijović ▼ 63'
  10. D. Kolić
  11. Ž. Korać

Dự bị 4

  1. M. Idrizović ▲ 63'
  2. A. Mrđa ▲ 70'
  3. S. Dacić ▲ 77'
  4. A. Mušović ▲ 77'
Rudar HLV: D. Aničić
  1. L. Baltić ▼ 46'
  2. M. Bakrač ▼ 46'
  3. O. Peličić
  4. L. Kovačević
  5. S. Radojičić
  6. I. Šahman
  7. V. Janketić
  8. D. Javorčić ▼ 60'
  9. A. Golubović
  10. A. Čepić
  11. S. Golubović

Dự bị 3

  1. L. Pejović ▲ 46'
  2. D. Mrdak ▲ 46'
  3. M. Rovčanin ▲ 60'

Thống kê

01
10

So sánh

42Trận đấu49
49Ghi được45
63Thủng lưới86
1.17Bàn thắng mỗi trận0.92
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu