Politehnica UTM
0 : 5
FT · Hiệp một 0:4
·
FC Milsami Orhei

Politehnica UTM vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Politehnica UTM 0-5 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Politehnica UTM thắng 0, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 16
Sân vận động
Stadionul Sătesc, Suruceni
Phong độ
WLDWL Politehnica UTM
LWDWL FC Milsami Orhei
  1. 7' 0-1 M. Iosipoi
  2. 10' 0-2 A. Cobet
  3. 34' 0-3 S. Chele
  4. 45' 0-4 A. Cobet
  5. HT0-4
  6. 46' L. Radu D. Andreiciu
  7. 46' C. Nwaeze V. Jardan
  8. 46' I. Ghimp F. Takyi
  9. 51' D. Muringen
  10. 59' 0-5 V. Posmac
  11. 64' D. Lisu D. Muringen
  12. 64' I. Arhirii H. Asmelash
  13. 64' J. Ohajunwa M. Iosipoi
  14. 76' C. Gonta
  15. 77' F. Pegza B. Musteata
  16. 87' Renatinho N. Lipcan
  17. 90'+2 Renatinho
  18. FT0-5

Đội hình

Politehnica UTM
  1. 72P. Socolov
  2. 3C. Gonta
  3. 7A. Sprinsean
  4. 8A. Mardari
  5. 10B. Musteata ▼ 77'
  6. 20S. Gandi
  7. 21D. Cucer
  8. 22N. Lipcan ▼ 87'
  9. 23D. Andreiciu ▼ 46'
  10. 33Charles
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 7

  1. 13A. Tuev
  2. 9F. Pegza ▲ 77'
  3. 12A. Ursu
  4. 15M. Cojusea
  5. 16A. Ghinaitis
  6. 17L. Radu ▲ 46'
  7. 74Renatinho ▲ 87'
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 2V. Posmac
  3. 9A. Cobet
  4. 11S. Chele
  5. 18A. Yoda
  6. 22V. Jardan ▼ 46'
  7. 24D. Muringen ▼ 64'
  8. 27S. Keita
  9. 29H. Asmelash ▼ 64'
  10. 30F. Takyi ▼ 46'
  11. 34M. Iosipoi ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 1E. Timbur
  2. 35D. Vornic
  3. 5C. Nwaeze ▲ 46'
  4. 6I. Ghimp ▲ 46'
  5. 7D. Lisu ▲ 64'
  6. 17I. Arhirii ▲ 64'
  7. 19J. Ohajunwa ▲ 64'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu44
50Ghi được59
79Thủng lưới51
1.47Bàn thắng mỗi trận1.34
4Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu