Mosta vs Birkirkara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Mosta 1-0 Birkirkara F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mosta thắng 1, hòa 2, Birkirkara F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
- Phong độ
- DWWWD Mosta
- WLWWL Birkirkara F.C.
- 22' K. Zammit
- 32' E. Agyiri 1-0
- 35' P. Afriyie
- HT1-0
- 58' ▲ E. Ugwu ▼ E. Agyiri
- 58' ▲ P. Ohaka ▼ N. Portelli
- 58' ▲ G. Acheampong ▼ Wanderson Gotinha
- 64' ▲ L. Pahama ▼ Fernandinho
- 64' ▲ S. Brewer ▼ Jefferson Vinicius
- 64' ▲ Pablo Gabriel ▼ A. Djordjevic
- 75' ▲ O. Ezejiofor ▼ Giancarlo
- 75' ▲ J. Busuttil ▼ J. Vassallo
- 75' ▲ N. Micallef ▼ A. Garzia
- 90'+2 P. Ohaka
- 90'+2 ▲ S. Vassallo ▼ Foguete
- FT1-0
Đội hình
- 22A. Udoh
- 7N. Portelli▼ 58'
- 10Giancarlo▼ 75'
- 11K. Zammit
- 14E. Agyiri▼ 58'
- 20P. Afriyie
- 29C. Oderinde
- 30N. Cross
- 42Foguete▼ 90'
- 93Thiaguinho
- 96Wanderson Gotinha▼ 58'
Dự bị 11
- 99J. Farrugia
- 4E. Ugwu▲ 58'
- 9P. Ohaka▲ 58'
- 15L. Attard
- 16L. Chetcuti
- 18A. Farrugia
- 19R. Debono
- 26O. Ezejiofor▲ 75'
- 33B. Farrugia
- 66G. Acheampong▲ 58'
- 94S. Vassallo▲ 90'
- 1F. Ondoa
- 3Frazan
- 14Jefferson Vinicius▼ 64'
- 22Z. Muscat
- 27F. Sasere
- 74J. Vassallo▼ 75'
- 77A. Garzia▼ 75'
- 88A. Djordjevic▼ 64'
- 94Fernandinho▼ 64'
- 97Kadu
- 99Amarildo
Dự bị 11
- 13R. Al Tumi
- 23D. El Hazawi
- 9K. Reid
- 10J. Busuttil▲ 75'
- 15K. Fenech
- 17L. Pahama▲ 64'
- 20B. Zani
- 24B. Gill
- 25N. Micallef▲ 75'
- 28S. Brewer▲ 64'
- 30Pablo Gabriel▲ 64'
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 10 - 2 | +8 | 10 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 3 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 3 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | 4 - 5 | -1 | 4 | |
| 8 | 4 | 3 - 4 | -1 | 4 | |
| 9 | 3 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 10 | 3 | 1 - 4 | -3 | 1 | |
| 11 | 4 | 1 - 9 | -8 | 0 | |
| 12 | 4 | 2 - 13 | -11 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
6Trận đấu5
7Ghi được9
7Thủng lưới5
1.17Bàn thắng mỗi trận1.8
2Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn3
1Hiệp hai5