Balzan FC vs Gzira United
Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 2-1 Gzira United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 5, hòa 3, Gzira United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- DLWWD Balzan FC
- LLLLD Gzira United
- 22' J. Grech
- HT0-0
- 46' ▲ M. Yahaya ▼ E. Asante
- 51' N. Ignjatovic
- 61' 0-1 B. Borg
- 68' ▲ I. Davey ▼ N. Pulis
- 68' ▲ S. Cipriott ▼ J. Grech
- 68' ▲ V. Kuach Yuel ▼ Leo Fernandes
- 73' N. Djoric
- 74' ▲ Gabriel Santos ▼ N. Djoric
- 82' A. Dimeji11m 1-1
- 87' ▲ D. Farrugia ▼ A. Borg
- 87' ▲ D. Djadjo ▼ Luisinho
- 88' A. Dimeji11m 2-1
- 90'+3 ▲ J. Pena Serna ▼ Saldanha
- 90'+3 ▲ J. Farias ▼ D. Xuereb
- FT2-1
Đội hình
- 5S. Arab
- 19E. Asante ▼ 46'
- 2N. Djoric ▼ 74'
- 44N. Ignjatovic
- 99M. Djalo
- 6J. Grech ▼ 68'
- 8N. Pulis ▼ 68'
- 11Macula
- 14A. Dimeji
- 17S. Guehi
- 96Leo Fernandes ▼ 68'
Dự bị 11
- 1D. Ciappara
- 7E. Mbong
- 9M. Yahaya ▲ 46'
- 18K. Micallef
- 21Gabriel Santos ▲ 74'
- 22I. Davey ▲ 68'
- 23S. Cipriott ▲ 68'
- 25V. Celic
- 27N. Farrugia
- 42Z. Grech
- 77V. Kuach Yuel ▲ 68'
- 30D. Xuereb ▼ 90'
- 44Saldanha ▼ 90'
- 2A. Pllana
- 3G. Mentz
- 10Maxuell Samurai
- 27F. Maio
- 8B. Borg
- 6A. Borg ▼ 87'
- 5D. Abela
- 33E. Colombo
- 7Luisinho ▼ 87'
Dự bị 10
- 1K. Sargent
- 4N. Joyce
- 11D. Farrugia ▲ 87'
- 15J. Pena Serna ▲ 90'
- 17A. De Flavia
- 19A. Previ
- 22M. Van de Bovenkamp
- 23D. Djadjo ▲ 87'
- 32J. Farias ▲ 90'
- 77K. Pace
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 2 | 5 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 7 | +5 | 10 | |
| 4 | 6 | 9 - 4 | +5 | 10 | |
| 5 | 6 | 9 - 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 10 | |
| 7 | 5 | 7 - 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 5 | 9 - 6 | +3 | 8 | |
| 9 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 10 | 6 | 5 - 9 | -4 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 12 | 5 | 1 - 11 | -10 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
8Trận đấu8
11Ghi được4
8Thủng lưới15
1.38Bàn thắng mỗi trận0.5
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai4