Birkirkara F.C. vs Hamrun Spartans
Tỷ số chung cuộc: Birkirkara F.C. 1-0 Hamrun Spartans tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birkirkara F.C. thắng 2, hòa 1, Hamrun Spartans thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 2
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- LWWLL Birkirkara F.C.
- DLLLD Hamrun Spartans
- 24' M. Caua de Aguiar Alves
- HT0-0
- 46' ▲ Fernandinho ▼ Rafa Santos
- 49' ▲ Rafael Compri ▼ S. Xerri
- 49' ▲ J. Grech ▼ Emerson
- 55' ▲ D. Ceter ▼ S. Thioune
- 68' ▲ L. Pahama ▼ A. Garzia
- 69' ▲ S. Brewer ▼ Amarildo
- 70' ▲ A. Djordjevic ▼ N. Micallef
- 77' ▲ K. Scicluna ▼ A. Coric
- 77' ▲ M. Trotta ▼ M. Caua de Aguiar Alves
- 89' Z. Muscat 1-0
- 90'+2 V. Polito
- 90'+4 Jefferson Vinicius
- 90'+3 ▲ K. Reid ▼ F. Sasere
- FT1-0
Đội hình
- 13R. Al Tumi
- 3Frazan
- 8Rafa Santos▼ 46'
- 14Jefferson Vinicius
- 22Z. Muscat
- 25N. Micallef▼ 70'
- 27F. Sasere▼ 90'
- 74J. Vassallo
- 77A. Garzia▼ 68'
- 97Kadu
- 99Amarildo▼ 69'
Dự bị 11
- 23D. El Hazawi
- 1F. Ondoa
- 20B. Zani
- 15K. Fenech
- 10J. Busuttil
- 17L. Pahama▲ 68'
- 94Fernandinho▲ 46'
- 9K. Reid▲ 90'
- 28S. Brewer▲ 69'
- 88A. Djordjevic▲ 70'
- 24J. Zahra
- 98Celio
- 5S. Xerri▼ 49'
- 6M. Guillaumier
- 10L. Villela
- 13V. Polito
- 27O. Bjelicic
- 70S. Thioune▼ 55'
- 77M. Caua de Aguiar Alves▼ 77'
- 88A. Coric▼ 77'
- 91Emerson▼ 49'
- 94R. Camenzuli
Dự bị 11
- 23M. Debono
- 92K. Brincau
- 2Rafael Compri▲ 49'
- 7S. Attard
- 8J. Grech▲ 49'
- 9D. Ceter▲ 55'
- 15K. Scicluna▲ 77'
- 17Y. Cutajar
- 21D. Letherby
- 24S. Camilleri
- 29M. Trotta▲ 77'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 10 - 2 | +8 | 10 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 3 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | 5 - 5 | 0 | 7 | |
| 7 | 3 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 8 | 4 | 3 - 4 | -1 | 4 | |
| 9 | 3 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 10 | 4 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 11 | 4 | 1 - 9 | -8 | 0 | |
| 12 | 4 | 2 - 13 | -11 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
6Trận đấu5
10Ghi được3
7Thủng lưới7
1.67Bàn thắng mỗi trận0.6
2Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai2