Mosta vs Sliema Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Mosta 0-3 Sliema Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mosta thắng 1, hòa 3, Sliema Wanderers F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- DWWWD Mosta
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- 13' G. Acheampong
- 20' Z. Brincat
- HT0-0
- 49' 0-1 V. Plut
- 55' 0-2 V. Plut
- 56' I. Aliyu
- 56' Gustavo Alcino
- 64' ▲ E. Mensah ▼ Z. Brincat
- 64' ▲ W. Legault ▼ M. Camara
- 64' ▲ C. Nnaji ▼ G. Sciberras
- 66' T. P. Linus
- 72' ▲ E. Agius ▼ Samuel Gomes
- 72' ▲ M. Awad ▼ K. Aboubakar
- 78' ▲ N. Agius ▼ J. Vassallo
- 78' ▲ S. Cachia ▼ I. Aliyu
- 85' ▲ D. Kouao ▼ J. Engerer
- 85' ▲ L. Micallef ▼ V. Plut
- 89' C. Failla
- 89' 0-3 Gustavo
- 90' ▲ Rael ▼ G. Acheampong
- FT0-3
Đội hình
- A. Udoh
- W. Britto
- G. Chará
- J. Vassallo▼ 78'
- C. Failla
- I. Aliyu▼ 78'
- G. Sciberras▼ 64'
- E. Aneni
- P. Tenebe
- Z. Brincat▼ 64'
- M. Camara▼ 64'
Dự bị 11
- E. Mensah▲ 64'
- W. Legault▲ 64'
- C. Nnaji▲ 64'
- N. Agius▲ 78'
- S. Cachia▲ 78'
- D. Ciappara
- E. Attard
- K. Tulimieri
- M. Malool
- O. Sammut
- B. Farrugia
- R. Al-Tumi
- J. Borg
- M. Beerman
- Gustavo
- J. Minala
- N. Frendo
- G. Acheampong▼ 90'
- Samuel Gomes▼ 72'
- V. Plut▼ 85'
- K. Aboubakar▼ 72'
- J. Engerer▼ 85'
Dự bị 11
- E. Agius▲ 72'
- M. Awad▲ 72'
- D. Kouao▲ 85'
- L. Micallef▲ 85'
- Rael▲ 90'
- A. Friggieri
- D. Vuković
- F. Lauri
- M. D'Alessandro
- Murilo Henrique
- T. Aquilina
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
28Ghi được41
36Thủng lưới14
0.97Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới20
12Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai26