Terengganu vs DPMM FC Brunei
Tỷ số chung cuộc: Terengganu 1-0 DPMM FC Brunei tại Liga Super Malaysia, 13 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Terengganu thắng 3, hòa 0, DPMM FC Brunei thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 16
- Sân vận động
- Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium, Kuala Terengganu
- Phong độ
- LDWDL Terengganu
- LWLWW DPMM FC Brunei
- 43' E. M. Nur Shakir 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ R. Sananta ▼ C. Irobiso
- 59' ▲ H. Azim ▼ E. M. Nur Shakir
- 70' ▲ F. Zakaria ▼ Y. Putera
- 70' ▲ N. Ismail ▼ H. Said
- 74' ▲ U. Shamsul ▼ A. Zakaria
- 74' ▲ M. A. Mahinan ▼ M. S. Jamaluddin
- 81' ▲ I. Sulley ▼ A. Ali Rahman
- 81' ▲ S. Ahmad ▼ J. Murray
- 84' ▲ B. Shamsudin ▼ S. Mabatshoev
- FT1-0
Đội hình
- 1R. Rahalim
- 24S. Mazlan
- 25A. Zakaria ▼ 74'
- 4Diego Landis
- 6A. Azmi
- 33M. S. Jamaluddin ▼ 74'
- 26Careca
- 17E. M. Nur Shakir ▼ 59'
- 10E. Pandzhshanbe
- 7A. Rashid
- 88S. Mabatshoev ▼ 84'
Dự bị 9
- 38S. Husin
- 3U. Shamsul ▲ 74'
- 22H. Mamat
- 37H. Azim ▲ 59'
- 14M. A. Mahinan ▲ 74'
- 66D. Nor
- 77B. Shamsudin ▲ 84'
- 19J. Ngong Sam
- 5S. Ros Hasni
- 12H. Nyaring
- 3T. Mawat
- 5A. Aguinaldo
- 6Jordan
- 7A. Ali Rahman ▼ 81'
- 10M. Oliveira
- 17H. Said ▼ 70'
- 20P. Owusu
- 23Y. Putera ▼ 70'
- 27J. Murray ▼ 81'
- 30C. Irobiso ▼ 56'
Dự bị 9
- 4H. Azman
- 9R. Sananta ▲ 56'
- 16A. Hariz
- 18F. Zakaria ▲ 70'
- 19N. Othman
- 22N. Ismail ▲ 70'
- 24Michel
- 26I. Sulley ▲ 81'
- 28S. Ahmad ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
28Trận đấu26
46Ghi được34
41Thủng lưới66
1.64Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai16