Sabah FA vs DPMM FC Brunei
Tỷ số chung cuộc: Sabah FA 1-3 DPMM FC Brunei tại Liga Super Malaysia, 20 tháng 12, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 12
- Sân vận động
- Likas Stadium, Kota Kinabalu
- Phong độ
- WWDLL Sabah FA
- LWLWL DPMM FC Brunei
- 20' 0-1 R. Sananta · M. Oliveira
- HT0-1
- 53' R. Dinesh
- 56' Goal Disallowed
- 60' D. Lok
- 65' T. Mawat
- 65' ▲ A. Mujagic ▼ D. Lok
- 65' ▲ H. Jaineh ▼ F. Roslan
- 75' 0-2 T. Mawat · H. Said
- 76' A. Mujagic · S. Wilkin 1-2
- 82' ▲ R. Yanam ▼ R. Batuil
- 83' ▲ H. Danial ▼ R. Sananta
- 83' ▲ F. Zakaria ▼ Y. Putera
- 86' 1-3 A. Ali Rahman
- 87' ▲ A. Harraz ▼ J. Firdaus Chew
- 90'+5 F. Zakaria
- 90'+2 ▲ A. Hariz ▼ A. Ali Rahman
- 90'+1 ▲ N. Othman ▼ H. Said
- 90'+1 ▲ N. Azaman ▼ M. Oliveira
- FT1-3
Đội hình
- 31D. Lim
- 3R. Batuil ▼ 82'
- 8F. Roslan ▼ 65'
- 11J. Firdaus Chew ▼ 87'
- 13R. Dinesh
- 14D. Pelekanos
- 15F. Tierney
- 20G. Steven
- 22S. Wilkin
- 23D. Ingham
- 28D. Lok ▼ 65'
Dự bị 8
- 19K. Fahmi
- 21A. Mujagic ▲ 65'
- 30S. Nizam
- 34R. Svenson
- 50A. Harraz ▲ 87'
- 70F. Iman
- 72H. Jaineh ▲ 65'
- 76R. Yanam ▲ 82'
- 12H. Nyaring
- 3T. Mawat
- 5A. Aguinaldo
- 6Jordan
- 7A. Ali Rahman ▼ 90'
- 9R. Sananta ▼ 83'
- 10M. Oliveira ▼ 90'
- 17H. Said ▼ 90'
- 20P. Owusu
- 23Y. Putera ▼ 83'
- 27J. Murray
Dự bị 9
- 1K. Naumovski
- 13M. H. bin Hamir
- 14M. Haddy
- 15H. Danial ▲ 83'
- 16A. Hariz ▲ 90'
- 18F. Zakaria ▲ 83'
- 19N. Othman ▲ 90'
- 21N. Azaman ▲ 90'
- 24Michel
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
31Trận đấu26
45Ghi được34
56Thủng lưới66
1.45Bàn thắng mỗi trận1.31
5Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai16