Kuching FA vs Johor Darul Takzim FC
Tỷ số chung cuộc: Kuching FA 0-1 Johor Darul Takzim FC tại Liga Super Malaysia, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kuching FA thắng 0, hòa 0, Johor Darul Takzim FC thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Super Malaysia · Vòng 3
- Sân vận động
- Old Stadium Negeri Sarawak, Kuching
- Phong độ
- DWWLL Kuching FA
- WLWWD Johor Darul Takzim FC
- HT0-0
- 50' Y. Tanigawa
- 53' ▲ R. Celvin ▼ H. Bakri
- 61' 0-1 Jairo · J. Figueiredo
- 63' ▲ S. Iszuan ▼ D. Asri
- 66' ▲ M. Hidalgo ▼ S. Castillejo
- 69' ▲ A. Fadzilah ▼ S. Woods
- 73' Yellow Card
- 74' ▲ Bergson ▼ J. Figueiredo
- 74' ▲ O. Arribas ▼ J. Silva
- 82' Yellow Card
- 85' ▲ A. Fazail ▼ H. Hevel
- FT0-1
Đội hình
- 20Nadzli Haziq
- 2J. Raymond
- 5S. Woods ▼ 69'
- 7R. Saifullah
- 8H. Bakri ▼ 53'
- 10P. Shitembi
- 17D. Asri ▼ 63'
- 18R. Ngah
- 25M. Atede
- 35J. Okwuosa
- 77Y. Tanigawa
Dự bị 9
- 3R. Celvin ▲ 53'
- 6A. Fadzilah ▲ 69'
- 11S. Iszuan ▲ 63'
- 27F. Anyie
- 44A. Hassan
- 50D. Baggio
- 55S. Saari
- 80W. A. Milkias
- 88Z. Zulkeflee
- 16S. Hazmi
- 5Antonio Cristian
- 8H. Hevel ▼ 85'
- 11Jairo
- 17J. Irazabal
- 23E. Israfilov
- 25J. Figueiredo ▼ 74'
- 28N. Mendez
- 33J. Silva ▼ 74'
- 42A. Aiman
- 70S. Castillejo ▼ 66'
Dự bị 9
- 1C. Abad Amat
- 3S. Saad
- 4A. Fazail ▲ 85'
- 9Bergson ▲ 74'
- 19R. Morales
- 21N. Faiz
- 24O. Arribas ▲ 74'
- 37Heberty
- 88M. Hidalgo ▲ 66'
Thống kê
10
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 117 - 10 | +107 | 70 | |
| 2 | 24 | 45 - 14 | +31 | 53 | |
| 3 | 24 | 59 - 20 | +39 | 52 | |
| 4 | 24 | 40 - 29 | +11 | 43 | |
| 5 | 24 | 39 - 34 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 7 | 24 | 39 - 35 | +4 | 29 | |
| 8 | 24 | 26 - 41 | -15 | 25 | |
| 9 | 24 | 29 - 44 | -15 | 23 | |
| 10 | 24 | 30 - 57 | -27 | 23 | |
| 11 | 24 | 18 - 45 | -27 | 19 | |
| 12 | 24 | 17 - 63 | -46 | 15 | |
| 13 | 24 | 17 - 79 | -62 | 11 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2
So sánh
30Trận đấu53
60Ghi được172
25Thủng lưới38
2Bàn thắng mỗi trận3.25
13Giữ sạch lưới27
15Trên 2.5 bàn38
30Hiệp hai97