Sabah FA
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Selangor

Sabah FA vs Câu lạc bộ bóng đá Selangor

Tỷ số chung cuộc: Sabah FA 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Selangor tại Liga Super Malaysia, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sabah FA thắng 1, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Selangor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Super Malaysia · Vòng 18
Sân vận động
Stadium Likas, Kota Kinablu
Trọng tài
Usaid Jamal
Phong độ
LWWDL Sabah FA
LWWDW Câu lạc bộ bóng đá Selangor
  1. 24' 0-1 Mukhairi Ajmal
  2. 25' 0-2 Brendan Gan
  3. 30' Baddrol Bakhtiar 1-2
  4. 41' José Embaló 2-2
  5. HT2-2
  6. 46' Rawilson Batuil Alto Linus
  7. 46' Damien Lim Khairul Fahmi Che Mat
  8. 46' Harith Haiqal Yazan Al Arab
  9. 52' Q. Cheng
  10. 60' Azhad Harraz Arman José Embaló
  11. 60' Farhan Roslan Nazirul Naim Che Hashim
  12. 60' Nor Hakim Hassan Quentin Cheng
  13. 71' M. R. Mohd Ghazali
  14. 73' Aliff Haiqal Hakim Lau Baha Abdel-Rahman
  15. 75' Irfan Fazail Baddrol Bakhtiar
  16. 76' 2-3 Hein Htet Aung
  17. 77' H. Aung
  18. 80' H. H. Adam Afkar
  19. 81' Ashmawi Yakin Fazly Mazlan
  20. 81' Zahril Azri Zabri Hein Htet Aung
  21. 90'+1 A. Haiqal
  22. FT2-3

Đội hình

Sabah FA HLV: Ong Kim
  1. 19Khairul Fahmi Che Mat ▼ 46'
  2. 4Jackson
  3. 21Nazirul Naim Che Hashim ▼ 60'
  4. 6Park Tae-Su
  5. 15Rizal Ghazali
  6. 33Dominic Tan
  7. 7Baddrol Bakhtiar ▼ 75'
  8. 11Alto Linus ▼ 46'
  9. 22S. Wilkin
  10. 70José Embaló ▼ 60'
  11. 10T. Kagayama

Dự bị 9

  1. 3Rawilson Batuil ▲ 46'
  2. 31Damien Lim ▲ 46'
  3. 80Azhad Harraz Arman ▲ 60'
  4. 9Farhan Roslan ▲ 60'
  5. 77Irfan Fazail ▲ 75'
  6. 2Hanafie Tokyo Abdul Hash
  7. 12N. Thanabalan
  8. 29Ummareng Bacok
  9. 88Maxsius Musa
Câu lạc bộ bóng đá Selangor HLV: M. Feichtenbeiner
  1. 23Samuel Somerville
  2. 22Fazly Mazlan ▼ 81'
  3. 5Yazan Al Arab ▼ 46'
  4. 2Quentin Cheng ▼ 60'
  5. 14Zikri Khalili
  6. 33R. Ankrah
  7. 88Brendan Gan
  8. 99Baha' Abdel-Rahman ▼ 73'
  9. 7Mukhairi Ajmal
  10. 10Caion
  11. 30Hein Htet Aung ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 55Harith Haiqal ▲ 46'
  2. 9Nor Hakim Hassan ▲ 60'
  3. 77Aliff Haiqal Hakim Lau ▲ 73'
  4. 4Ashmawi Yakin ▲ 81'
  5. 6Zahril Azri Zabri ▲ 81'
  6. 1Khairulazhan Khalid
  7. 17Danial Asri
  8. 19Shahrel Fikri Fauzi
  9. 43Syahir Bashah

Thống kê

01
40

So sánh

31Trận đấu33
46Ghi được60
36Thủng lưới40
1.48Bàn thắng mỗi trận1.82
7Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu