GFK Tikvesh vs FK Vardar
Tỷ số chung cuộc: GFK Tikvesh 1-1 FK Vardar tại First League, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GFK Tikvesh thắng 0, hòa 4, FK Vardar thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 5
- Phong độ
- WLDDW GFK Tikvesh
- LLWDW FK Vardar
- 17' F. Camara
- 20' D. Todorovski
- 21' F. Camara 1-0
- 25' T. Lawal
- 39' 1-1 A. Omeragic
- HT1-1
- 46' ▲ G. Zakaric ▼ D. Danev
- 46' ▲ I. Puleio ▼ M. Matic
- 55' ▲ N. Bosancic ▼ D. Todorovski
- 63' ▲ B. Nikolov ▼ D. Babunski
- 71' ▲ A. Varelovski ▼ B. Gudjufi
- 71' ▲ J. Popzlatanov ▼ N. Vlajkovic
- 72' ▲ N. Mishkovski ▼ M. Manevski
- 79' ▲ Lucianinho ▼ N. Sylla
- 81' ▲ M. Elmas ▼ T. Nikolovski
- 90'+1 B. Nikolov
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Stevkovski
- 2F. Camara
- 4I. Fall
- 6B. Ramadani
- 11N. Sylla▼ 79'
- 15T. Nikolovski▼ 81'
- 22T. Lawal
- 23O. Wisdom
- 32N. Vlajkovic▼ 71'
- 34K. Ackovski
- 92B. Gudjufi▼ 71'
Dự bị 10
- 12A. Trajkovski
- 3S. Sekirski
- 7Lucianinho▲ 79'
- 8O. Rakipi
- 17G. Spasov
- 21A. Varelovski▲ 71'
- 24J. Popzlatanov▲ 71'
- 25S. Chajani
- 27D. Siljanoski
- 80M. Elmas▲ 81'
- 1D. Dikovski
- 3M. Manevski▼ 72'
- 4M. Matic▼ 46'
- 5F. Najdovski
- 6D. Babunski▼ 63'
- 9A. Omeragic
- 17E. Spahiu
- 22D. Todorovski▼ 55'
- 27F. Cvetkovski
- 49D. Danev▼ 46'
- 71Miguel Pires
Dự bị 11
- 99M. Velkovski
- 8B. Nikolov▲ 63'
- 10G. Zakaric▲ 46'
- 14S. Diabate
- 18N. Mishkovski▲ 72'
- 23F. Duranski
- 24I. Mitanoski
- 30O. Jakov
- 31I. Markovski
- 34I. Puleio▲ 46'
- 88N. Bosancic▲ 55'
Thống kê
11
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 5 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | 15 - 5 | +10 | 11 | |
| 3 | 5 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 5 | 5 | 11 - 7 | +4 | 7 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 5 | 4 - 9 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 9 | 6 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 10 | 6 | 3 - 18 | -15 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. MFL (Relegation) 2. MFL
So sánh
11Trận đấu10
18Ghi được19
22Thủng lưới17
1.64Bàn thắng mỗi trận1.9
1Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai13