Bregalnica Štip vs Aresimi
Tỷ số chung cuộc: Bregalnica Štip 4-0 Aresimi tại First League, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bregalnica Štip thắng 2, hòa 0, Aresimi thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 2
- Phong độ
- WLWLL Bregalnica Štip
- LLWWD Aresimi
- 10' M. Stojanov 1-0
- 28' M. Maksimov 2-0
- 45'+2 M. Sofijanoski
- HT2-0
- 46' ▲ F. Jusufi ▼ S. Mustafa
- 46' ▲ S. Ribaudo ▼ D. Contreras
- 50' M. Stojanov 3-0
- 57' ▲ A. Nikolovski ▼ S. Kocev
- 59' I. Olaosebikan
- 61' ▲ R. Selmani ▼ L. Kaba
- 61' ▲ G. Doshev ▼ A. Ramadani
- 63' A. Aliti
- 67' S. Ribaudo
- 67' ▲ D. Tasev ▼ I. Gligorov
- 67' ▲ L. Georgiev ▼ D. Kalpacki
- 76' ▲ S. Dzemaili ▼ F. Zuka
- 82' ▲ D. Miholov ▼ M. Maksimov
- 82' ▲ F. Aleksovski ▼ K. Stojkoski
- 86' D. Tasev 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 1A. Jasar
- 15B. Hadzi-Kimov
- 22S. Kocev▼ 57'
- 6R. Temelkov
- 18B. Rajkov
- 5M. Angelov
- 24K. Stojkoski▼ 82'
- 10D. Kalpacki▼ 67'
- 7M. Stojanov
- 8M. Maksimov▼ 82'
- 11I. Gligorov▼ 67'
Dự bị 10
- 98M. Milenkovski
- 12K. Zaov
- 20D. Tasev▲ 67'
- 9D. Miholov▲ 82'
- 3A. Nikolovski▲ 57'
- 23F. Aleksovski▲ 82'
- 21L. Georgiev▲ 67'
- 19D. Stojanov
- 2F. Chichev
- 17L. Bojadjiev
- 99D. Siljanovski
- 3F. Zuka▼ 76'
- 4S. Mustafa▼ 46'
- 8M. Sofijanoski
- 11A. Ramadani▼ 61'
- 16M. Dardhishta
- 17L. Kaba▼ 61'
- 21A. Aliti
- 23B. Velija
- 29I. Olaosebikan
- 30D. Contreras▼ 46'
Dự bị 11
- 12E. Tahiri
- 2S. Dzemaili▲ 76'
- 6A. Cuculi
- 7R. Selmani▲ 61'
- 15F. Jusufi▲ 46'
- 19S. Memeti
- 20S. Ribaudo▲ 46'
- 22G. Doshev▲ 61'
- 41A. Selmani
- 42I. Vebi
- 88D. Ademi
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 5 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | 11 - 3 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | 15 - 5 | +10 | 11 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 5 | 6 | 11 - 8 | +3 | 7 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 5 | 4 - 9 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 9 | 6 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 10 | 6 | 3 - 18 | -15 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. MFL (Relegation) 2. MFL
So sánh
6Trận đấu8
8Ghi được9
11Thủng lưới19
1.33Bàn thắng mỗi trận1.13
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai4