FK Panevėžys vs FK Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: FK Panevėžys 2-0 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Panevėžys thắng 4, hòa 1, FK Žalgiris thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 29
- Phong độ
- WLLWW FK Panevėžys
- LLLWL FK Žalgiris
- 21' D. Sesplaukisphản lưới 1-0
- 44' S. Kouadio · K. Asamoah 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ K. Upstas ▼ N. Petkovic
- 46' ▲ O. Verbickas ▼ M. Capan
- 54' ▲ N. Petkevicius ▼ Elivelton
- 55' S. Kouadio
- 56' S. Kouadio
- 56' S. Kouadio
- 59' S. Kerkez
- 60' S. Bilenkyi11mhỏng 11m
- 67' ▲ R. Rasimavicius ▼ M. van den Bos
- 67' ▲ V. Paulauskas ▼ K. Asamoah
- 74' ▲ N. Mihajlovic ▼ D. Sesplaukis
- 74' ▲ L. Antal ▼ P. Golubickas
- 78' S. Bilenkyi
- 90' ▲ D. Balsys ▼ E. Burdzilauskas
- 90' ▲ J. Janusevskis ▼ J. Bopesu
- FT2-0
Đội hình
- 1V. Cerniauskas
- 5M. van den Bos▼ 67'
- 13S. Kerkez
- 33S. Keita
- 95J. Bopesu▼ 90'
- 8S. Kouadio
- 6M. Ramanauskas
- 77P. Bizoza
- 80Elivelton▼ 54'
- 27K. Asamoah▼ 67'
- 28E. Burdzilauskas▼ 90'
Dự bị 11
- 12L. Valius
- 22A. Brazinskas
- 66D. Balsys▲ 90'
- 15J. Janusevskis▲ 90'
- 50L. Krasniqi
- 32R. Rasimavicius▲ 67'
- 17O. Kurtsev
- 79V. Paulauskas▲ 67'
- 24N. Petkevicius▲ 54'
- 7E. Veliulis
- 34I. Asante
- 12V. Sarkauskas
- 18D. Sesplaukis▼ 74'
- 4D. Koy Lupano
- 15P. Bosancic
- 21D. Franke
- 20I. Lytvynenko
- 6M. Capan▼ 46'
- 10P. Golubickas▼ 74'
- 19S. Bilenkyi
- 70B. Teixeira
- 11N. Petkovic▼ 46'
Dự bị 12
- 1C. Olses
- 23S. Mamatsashvili
- 44P. Matyzonok
- 14M. Setkus
- 5G. Turda
- 13K. Upstas▲ 46'
- 29K. Bicka
- 9G. Jarusevicius
- 7N. Mihajlovic▲ 74'
- 16J. Usavicius
- 8L. Antal▲ 74'
- 22O. Verbickas▲ 46'
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 35 - 18 | +17 | 45 | |
| 2 | 24 | 44 - 16 | +28 | 42 | |
| 3 | 25 | 36 - 32 | +4 | 39 | |
| 4 | 25 | 37 - 29 | +8 | 38 | |
| 5 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 6 | 27 | 36 - 36 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 41 | -15 | 29 | |
| 8 | 26 | 29 - 44 | -15 | 24 | |
| 9 | 27 | 24 - 55 | -31 | 17 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
9Trận đấu12
10Ghi được27
9Thủng lưới24
1.11Bàn thắng mỗi trận2.25
3Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn10
3Hiệp hai20