FK Kauno Žalgiris vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FK Kauno Žalgiris 1-1 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FK Kauno Žalgiris thắng 4, hòa 1, TransINVEST Vilnius thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 27
- Phong độ
- LWDWW FK Kauno Žalgiris
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 8' L. Krekovic · V. Slivka 1-0
- 42' E. Kloniunas
- 43' E. Girdvainis
- HT1-0
- 46' ▲ F. Baldassarra ▼ Renan Oliveira
- 47' 1-1 S. Milosevic11m
- 53' A. Benchaib
- 56' ▲ M. Konatar ▼ N. Iyobosa Edokpolor
- 65' ▲ F. Cernych ▼ M. Burba
- 65' ▲ A. Kalik ▼ Y. Karashima
- 68' ▲ N. Akosah-Bempah ▼ A. Traore
- 71' N. Akosah-Bempah
- 79' ▲ C. Nwoga ▼ Y. Glushach
- 81' ▲ Leo Ribeiro ▼ A. Benchaib
- 88' ▲ D. Sluta ▼ Xabi Auzmendi
- 90'+6 R. Sveikauskas
- FT1-1
Đội hình
- 55T. Svedkauskas
- 62L. Kastrati
- 3A. Tolordava
- 23A. Hernandez
- 37N. Iyobosa Edokpolor▼ 56'
- 8Y. Karashima▼ 65'
- 14V. Slivka
- 24M. Burba▼ 65'
- 9L. Krekovic
- 7A. Benchaib▼ 81'
- 19Renan Oliveira▼ 46'
Dự bị 12
- 22D. Mikelionis
- 2T. Burdzilauskas
- 11F. Cernych▲ 65'
- 15Leo Ribeiro▲ 81'
- 17I. Fiolic
- 20A. Kalik▲ 65'
- 32F. Baldassarra▲ 46'
- 33M. Konatar▲ 56'
- 45J. Moutachy
- 70F. Ourega
- 77R. Lekiatas
- 99H. Kadric
- 25I. Mostovei
- 80E. Kloniunas
- 93E. Girdvainis
- 33D. Barauskas
- 32M. Musolitin
- 7D. Bosnjak
- 5R. Sveikauskas
- 70A. Traore▼ 68'
- 23Xabi Auzmendi▼ 88'
- 8Y. Glushach▼ 79'
- 9S. Milosevic
Dự bị 9
- 1J. Virvilas
- 10C. Nwoga▲ 79'
- 11N. Akosah-Bempah▲ 68'
- 12N. Petkus
- 15Koffi
- 19O. Boateng
- 26A. Tamasevicius
- 49B. Tavares
- 88D. Sluta▲ 88'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 37 - 19 | +18 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 16 | +25 | 39 | |
| 3 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 4 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 5 | 26 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 6 | 24 | 37 - 29 | +8 | 37 | |
| 7 | 26 | 26 - 41 | -15 | 29 | |
| 8 | 26 | 29 - 44 | -15 | 24 | |
| 9 | 26 | 24 - 55 | -31 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
15Trận đấu9
23Ghi được10
14Thủng lưới12
1.53Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai7