Al Akhaa Al Ahli
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bourj

Al Akhaa Al Ahli vs Bourj

Tỷ số chung cuộc: Al Akhaa Al Ahli 0-2 Bourj tại Premier League, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Al Akhaa Al Ahli thắng 0, hòa 1, Bourj thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 6
Sân vận động
Amin Abdelnour Stadium, Bhamdoun
Phong độ
DDDLL Al Akhaa Al Ahli
WDWWW Bourj
  1. 38' 0-1 Mohamad Sadek
  2. HT0-1
  3. 63' Wasim Abdelhady Said Saad
  4. 63' Ali Haidar Jameel Ibraheem
  5. 73' Mohammad Faour Hussein Ibrahim
  6. 73' Hussain Ota D. Tetteh
  7. 78' Mohamad Hammoud Akbar Mannaa
  8. 78' P. Bordon Ali Ibraheem
  9. 80' 0-2 S. Sarfo
  10. 86' Mohammad Al Sibae Khaled Al Takahji
  11. 86' Ali Chaito Mohamad Sadek
  12. 86' Ali Mirkabawi S. Sarfo
  13. FT0-2

Đội hình

Al Akhaa Al Ahli HLV: Hussain Hamdan
  1. Ahmad Kaawar
  2. Mohammad Mosawy
  3. Piriá
  4. Carlos Lomba
  5. Hamze Abboud
  6. Zaher Al Hasan
  7. Said Saad ▼ 63'
  8. Akbar Mannaa ▼ 78'
  9. Jameel Ibraheem ▼ 63'
  10. Mohammad Al Masri
  11. Ali Ibraheem ▼ 78'

Dự bị 4

  1. Wasim Abdelhady ▲ 63'
  2. Ali Haidar ▲ 63'
  3. Mohamad Hammoud ▲ 78'
  4. P. Bordon ▲ 78'
Bourj HLV: Osama Saqer
  1. Hassan Moghnieh
  2. Youssef Anbar
  3. Shadi Skaf
  4. R. Baffour
  5. Youssef Barakat
  6. Mohamad Sadek ▼ 86'
  7. Hussein Ibrahim ▼ 73'
  8. Khaled Al Takahji ▼ 86'
  9. Khoder Hallak
  10. D. Tetteh ▼ 73'
  11. S. Sarfo ▼ 86'

Dự bị 5

  1. Mohammad Faour ▲ 73'
  2. Hussain Ota ▲ 73'
  3. Mohammad Al Sibae ▲ 86'
  4. Ali Chaito ▲ 86'
  5. Ali Mirkabawi ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Al Ahed
11 20 - 8 +12 24
3
Câu lạc bộ bóng đá Al-Ansar
20 45 - 13 +32 32
4
Al Nejmeh
11 18 - 7 +11 23
4
Shabab Al Sahel
21 28 - 23 +5 23
5
Bourj
11 17 - 11 +6 23
6
Shabab Al Ghazieh
11 12 - 16 -4 12
7
Safa
11 8 - 15 -7 10
8
Tadamon Sour
11 11 - 15 -4 10
9
Al Akhaa Al Ahli
11 10 - 25 -15 7
10
Salam Zgharta
11 7 - 15 -8 7
11
Al Hikma
11 9 - 15 -6 7
12
Tripoli SC
11 4 - 22 -18 5
Relegation Round

So sánh

23Trận đấu24
23Ghi được29
39Thủng lưới29
1Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu