Super Nova vs Ogre United
Tỷ số chung cuộc: Super Nova 1-2 Ogre United tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 6 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Super Nova thắng 1, hòa 1, Ogre United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 22
- Phong độ
- LLDDW Super Nova
- LLLLL Ogre United
- 45'+1 A. Kudelkins
- HT0-0
- 46' ▲ M. Kalnins ▼ M. Ivulans
- 48' 0-1 V. Lizunovsphản lưới
- 59' ▲ I. Sylla ▼ A. Grikovs
- 71' ▲ N. Pathe ▼ R. Iida
- 71' ▲ T. Marusiy ▼ E. Evelons
- 72' J. Cirulis
- 80' 0-2 A. Kudelkins · A. Doroshenko
- 84' ▲ K. Romanovs ▼ M. Tihonovics
- 84' ▲ V. Mashchenko ▼ L. Estevez Fernandez
- 90'+3 ▲ D. Vejkrigers ▼ A. Marchuk
- 90' M. Oss · Bamba 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 90D. Veisbuks
- 21M. Tihonovics ▼ 84'
- 25M. Oss
- 5J. Cirulis
- 3R. Iida ▼ 71'
- 6E. Emsis
- 24R. Sitjakovs
- 7A. Glaudans
- 9Bamba
- 19A. Grikovs ▼ 59'
- 10V. Lizunovs
Dự bị 8
- 31T. Petrovics
- 18M. Vasilevskis
- 16K. Romanovs ▲ 84'
- 4L. Berzins
- 29A. Baghdasaryan
- 27N. Pathe ▲ 71'
- 20I. Ndiaye
- 26I. Sylla ▲ 59'
- 1N. Parfjonovs
- 37M. Lormanis
- 13K. Gulbis
- 55A. Kudelkins
- 77M. Marusii
- 19K. Cudars
- 22L. Estevez Fernandez ▼ 84'
- 30A. Doroshenko
- 18E. Evelons ▼ 71'
- 71A. Marchuk ▼ 90'
- 21M. Ivulans ▼ 46'
Dự bị 9
- 20K. Biscuhis
- 6D. Vejkrigers ▲ 90'
- 14R. Aditajs
- 8T. Mickevics
- 5K. Hayashi
- 17V. Mashchenko ▲ 84'
- 10M. Kalnins ▲ 46'
- 11M. Pacepko
- 3T. Marusiy ▲ 71'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 68 - 20 | +48 | 70 | |
| 2 | 28 | 82 - 28 | +54 | 66 | |
| 3 | 28 | 45 - 27 | +18 | 56 | |
| 4 | 29 | 39 - 41 | -2 | 41 | |
| 5 | 29 | 34 - 33 | +1 | 38 | |
| 6 | 27 | 28 - 38 | -10 | 32 | |
| 7 | 29 | 32 - 48 | -16 | 31 | |
| 8 | 29 | 20 - 51 | -31 | 24 | |
| 9 | 29 | 43 - 59 | -16 | 23 | |
| 10 | 28 | 27 - 73 | -46 | 14 |
So sánh
8Trận đấu9
8Ghi được13
7Thủng lưới24
1Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới0
3Trên 2.5 bàn9
7Hiệp hai5