Super Nova vs FS Jelgava
Tỷ số chung cuộc: Super Nova 1-1 FS Jelgava tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Super Nova thắng 1, hòa 5, FS Jelgava thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 31
- Sân vận động
- Salaspils sporta nama stadions, Salaspils
- Phong độ
- LLDDW Super Nova
- LLWWL FS Jelgava
- HT0-0
- 47' 0-1 V. Osuagwu · D. Vējkrīgers
- 54' G. Williams 1-1
- 56' ▲ R. Maslovs ▼ M. Peilāns
- 58' V. Veremeev
- 61' ▲ O. Raščevskis ▼ I. Patrikejevs
- 73' ▲ E. Višņakovs ▼ R. Ndjiki
- 73' ▲ D. Lual ▼ G. Williams
- 83' ▲ A. Janovskis ▼ A. Glaudāns
- 90' A. Enyou
- 90'+4 ▲ R. Šitjakovs ▼ K. Cēsnieks
- FT1-1
Đội hình
- 1V. Kudrjavcevs
- 39D. Prytykovskyi
- 3Allan Enyou
- 23R. Skrebels
- 17Y. Terzi
- 24K. Sprukulis
- 97J. Miņins
- 94I. Patrikejevs ▼ 61'
- 21R. Ndjiki ▼ 73'
- 13A. Ostapenko
- 8G. Williams ▼ 73'
Dự bị 6
- 88O. Raščevskis ▲ 61'
- 9E. Višņakovs ▲ 73'
- 99D. Lual ▲ 73'
- 22R. Jagodinskis
- 16K. Artjomovs
- 33R. Soloha
- 23R. Stūriņš
- 5V. Veremeev
- 10R. Nakamura
- 6D. Vējkrīgers
- 31V. Purs
- 9A. Glaudāns ▼ 83'
- 24K. Cēsnieks ▼ 90'
- 28A. Deklavs
- 26V. Mashchenko
- 8M. Peilāns ▼ 56'
- 19V. Osuagwu
Dự bị 9
- 18R. Maslovs ▲ 56'
- 70A. Janovskis ▲ 83'
- 20R. Šitjakovs ▲ 90'
- 99R. Bečers
- 38A. Liepnieks
- 92E. Andrejevs
- 14R. Čevers
- 12K. Bite
- 4V. Redjko
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 18 | +78 | 89 | |
| 2 | 36 | 89 - 21 | +68 | 88 | |
| 3 | 36 | 44 - 39 | +5 | 58 | |
| 4 | 36 | 47 - 40 | +7 | 53 | |
| 5 | 36 | 52 - 54 | -2 | 51 | |
| 6 | 36 | 42 - 57 | -15 | 40 | |
| 7 | 36 | 40 - 52 | -12 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 35 | |
| 9 | 36 | 41 - 63 | -22 | 33 | |
| 10 | 36 | 25 - 96 | -71 | 14 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
36Ghi được47
113Thủng lưới75
0.84Bàn thắng mỗi trận1.02
4Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn22
10Hiệp hai26