Progress / AFA Olaine vs Rēzekne FA
Tỷ số chung cuộc: Progress / AFA Olaine 5-0 Rēzekne FA tại 1. Liga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Progress / AFA Olaine thắng 5, hòa 1, Rēzekne FA thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Liga · Vòng 19
- Sân vận động
- Olaines stadions, Olaine
- Phong độ
- LWLDW Progress / AFA Olaine
- LLLLL Rēzekne FA
- 13' M. Pacepko 1-0
- 35' E. Bokans 2-0
- 39' R. Butlers 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ G. Timofejevs ▼ R. Timofejevs
- 61' E. Brics 4-0
- 64' A. Petrovs
- 64' ▲ N. Bovkuns ▼ Z. Sprukts
- 72' O. Chernozub
- 72' K. A. Andrade Villegas
- 73' ▲ K. A. Andrade Villegas ▼ P. Mihailovs
- 78' ▲ Y. Tkachenko ▼ K. Godins
- 78' ▲ E. Brics ▼ T. Marinaki
- 80' ▲ A. Petrovs ▼ A. Bondars
- 82' A. Bondars
- 83' ▲ N. Berzins ▼ E. Kagainis
- 83' ▲ A. Sokolovs ▼ A. Bogdanovs
- 89' M. Pacepko 5-0
- 89' ▲ K. Ruja ▼ A. Zemlinskis
- 89' ▲ P. Balodis ▼ I. Antipenkovs
- FT5-0
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 11 | +54 | 65 | |
| 2 | 26 | 71 - 18 | +53 | 63 | |
| 3 | 26 | 53 - 21 | +32 | 58 | |
| 4 | 26 | 59 - 26 | +33 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 28 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 41 - 39 | +2 | 34 | |
| 7 | 26 | 25 - 44 | -19 | 33 | |
| 8 | 26 | 36 - 38 | -2 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 50 | -5 | 30 | |
| 10 | 26 | 32 - 37 | -5 | 30 | |
| 11 | 26 | 37 - 44 | -7 | 29 | |
| 12 | 26 | 25 - 68 | -43 | 19 | |
| 13 | 26 | 24 - 62 | -38 | 17 | |
| 14 | 26 | 18 - 84 | -66 | 14 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu28
55Ghi được24
53Thủng lưới89
1.83Bàn thắng mỗi trận0.86
6Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai12