FC Kairat vs FK Aksu
Tỷ số chung cuộc: FC Kairat 2-0 FK Aksu tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Kairat thắng 5, hòa 1, FK Aksu thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 25
- Sân vận động
- Ortalıq Stadion, Almaty
- Trọng tài
- B. Saryev
- Phong độ
- LWWWL FC Kairat
- WLLLW FK Aksu
- 43' S. Astanov
- 44' L. Zlicic
- 45'+2 R. Esimov
- HT0-0
- 60' João Paulo11m 1-0
- 65' ▲ A. Smailov ▼ M. Turlybek
- 65' ▲ D. Marat ▼ Y. Tungyshbayev
- 66' ▲ A. Buranchiev ▼ A. Ulshin
- 73' ▲ G. Alykulov ▼ João Paulo
- 74' A. Buranchiev
- 83' A. Sadybekov
- 84' ▲ T. Agimanov ▼ R. Yessimov
- 87' ▲ D. Usenov ▼ A. Shushenachev
- 87' ▲ Y. Seydakhmet ▼ V. Shvyryov
- 89' ▲ Z. Kairkenov ▼ Toni Silva
- 89' G. Alykulov 2-0
- FT2-0
Đội hình
- D. Ustimenko
- V. Vasin
- D. Kasabulat
- L. Kurgin
- A. Sadybekov
- João Paulo ▼ 73'
- S. Astanov
- A. Ulshin ▼ 66'
- A. Krachkovskiy
- A. Shushenachev ▼ 87'
- V. Shvyryov ▼ 87'
Dự bị 12
- A. Buranchiev ▲ 66'
- G. Alykulov ▲ 73'
- D. Usenov ▲ 87'
- Y. Seydakhmet ▲ 87'
- A. Abdulla
- A. Adakhajiev
- E. Tkachenko
- M. Bagnack
- R. Emirov
- S. Keiler
- T. Anarbekov
- V. Uljanov
- Y. Kucherenko
- G. Suyumbayev
- O. Dytyatyev
- R. Yessimov ▼ 84'
- U. Zhaksybayev
- K. Zhyrgalbek
- Gilson Costa
- L. Zličić
- Y. Tungyshbayev ▼ 65'
- Toni Silva ▼ 89'
- M. Turlybek ▼ 65'
Dự bị 7
- A. Smailov ▲ 65'
- D. Marat ▲ 65'
- T. Agimanov ▲ 84'
- Z. Kairkenov ▲ 89'
- A. Kakimov
- M. Bakaev
- M. Golubnichi
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 24 | +41 | 53 | |
| 2 | 26 | 43 - 28 | +15 | 52 | |
| 3 | 26 | 46 - 33 | +13 | 47 | |
| 4 | 26 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 5 | 26 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 6 | 26 | 32 - 37 | -5 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 32 | |
| 8 | 26 | 28 - 38 | -10 | 31 | |
| 9 | 26 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 10 | 26 | 33 - 32 | +1 | 30 | |
| 11 | 26 | 30 - 39 | -9 | 29 | |
| 12 | 26 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 13 | 26 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 14 | 26 | 19 - 31 | -12 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu32
50Ghi được35
46Thủng lưới45
1.43Bàn thắng mỗi trận1.09
11Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai19