Kitakyushu
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
YSCC

Kitakyushu vs YSCC

Tỷ số chung cuộc: Kitakyushu 0-1 YSCC tại J3 League, 28 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kitakyushu thắng 3, hòa 1, YSCC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
J3 League · Vòng 10
Sân vận động
Mikuni World Stadium, Kitakyushu
Trọng tài
K. Karashima
Phong độ
LDDWL Kitakyushu
LLLWL YSCC
  1. HT0-0
  2. 47' M. Hanafusa
  3. 52' D. Matsui
  4. 55' D. Taba R. Wakizaka
  5. 62' 0-1 T. Hayashi · D. Taba
  6. 64' S. Fujitani T. Hommura
  7. 64' R. Sato N. Iketaka
  8. 70' Y. Takazawa
  9. 80' Z. Cardona Y. Nakayama
  10. 80' T. Maekawa K. Fujikawa
  11. 81' K. Oizumi D. Matsui
  12. 85' K. Munechika
  13. 86' T. Inui T. Nagata
  14. 90'+1 Y. Nishiyama T. Hayashi
  15. FT0-1

Đội hình

Kitakyushu HLV: K. Amano
  1. 1K. Yoshimaru
  2. 22T. Nagata ▼ 86'
  3. 23K. Fujiwara
  4. 4T. Kawano
  5. 5T. Hommura ▼ 64'
  6. 29K. Fujikawa ▼ 80'
  7. 17T. Harigaya
  8. 25N. Iketaka ▼ 64'
  9. 6Y. Nishimura
  10. 18Y. Nakayama ▼ 80'
  11. 10Y. Takazawa

Dự bị 7

  1. 44S. Fujitani ▲ 64'
  2. 7R. Sato ▲ 64'
  3. 9Z. Cardona ▲ 80'
  4. 13T. Maekawa ▲ 80'
  5. 28T. Inui ▲ 86'
  6. 27Y. Tanaka
  7. 8M. Musaka
YSCC HLV: K. Hoshikawa
  1. 40R. Ishii
  2. 3K. Munechika
  3. 2M. Hanafusa
  4. 22D. Matsui ▼ 81'
  5. 4K. Dodate
  6. 8A. Yoshida
  7. 10Y. Yanagi
  8. 32R. Furuyado
  9. 34R. Wakizaka ▼ 55'
  10. 24T. Hayashi ▼ 90'
  11. 5H. Miyauchi

Dự bị 6

  1. 20D. Taba ▲ 55'
  2. 9K. Oizumi ▲ 81'
  3. 33Y. Nishiyama ▲ 90'
  4. 15Han Yong-Gi
  5. 16S. Tani
  6. 26T. Uemura

Thống kê

01
30

So sánh

35Trận đấu34
42Ghi được25
48Thủng lưới66
1.2Bàn thắng mỗi trận0.74
6Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu