Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos vs Vissel Kobe
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos 1-0 Vissel Kobe tại J1 League, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos thắng 5, hòa 0, Vissel Kobe thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- Nissan Stadium, Yokohama
- Phong độ
- WLDWD Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
- WWWWW Vissel Kobe
- 8' S. Miidera 1-0
- 36' Ryotaro Tsunoda
- 40' Kaina Tanimura
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Iwamoto ▼ Y. Goke
- 48' Shin Miidera
- 63' ▲ H. Ide ▼ K. Nagato
- 63' ▲ K. Hamasaki ▼ M. Hidaka
- 66' Yosuke Ideguchi
- 68' ▲ K. Watanabe ▼ Y. Ideguchi
- 71' Kota Watanabe
- 72' ▲ T. Kida ▼ K. Matsumura
- 72' ▲ J. Croux ▼ S. Miidera
- 81' Jun Amano
- 84' ▲ R. Miyaichi ▼ T. Kondo
- 84' ▲ R. Nitta ▼ K. Tanimura
- 85' ▲ B. Nduka ▼ T. Iwanami
- FT1-0
Đội hình
- 36R. Blanco 6.6
- 13T. Inoue 7.2
- 17J. Quinones 7.2
- 33K. Suwama 7.2
- 22R. Tsunoda 7.3
- 14K. Chinen 7.6
- 41K. Matsumura ▼ 72' 6.9
- 24T. Kondo ▼ 84' 6.7
- 40J. Amano 6.3
- 47S. Miidera ⚽ ▼ 72' 7.2
- 9K. Tanimura ▼ 84' 6.2
Dự bị 9
- 21H. Iikura
- 54S. Fujii
- 28R. Yamane
- 18G. Onaiwu
- 8T. Kida ▲ 72' 6.6
- 25T. Suzuki
- 23R. Miyaichi ▲ 84' 6.5
- 11J. Croux ▲ 72' 6.2
- 43R. Nitta ▲ 84' 6.5
- 1D. Maekawa 6.9
- 17I. Takahashi 7.0
- 31T. Iwanami ▼ 85' 7.5
- 3M. Thuler 7.3
- 15Diego 6.9
- 7Y. Ideguchi ▼ 68' 6.3
- 5Y. Goke ▼ 46' 6.5
- 44M. Hidaka ▼ 63' 6.7
- 41K. Nagato ▼ 63' 6.2
- 29R. Komatsu 6.3
- 26Jean Patric 6.7
Dự bị 9
- 21S. Arai
- 80B. Nduka ▲ 85' 6.7
- 4T. Yamakawa
- 43K. Yamada
- 18H. Ide ▲ 63' 6.2
- 20K. Watanabe ▲ 68' 6.7
- 25Y. Kuwasaki
- 28K. Hamasaki ▲ 63' 6.3
- 23Y. Iwamoto ▲ 46' 7.0
Thống kê
04⚑6
⚑220
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm8
1Trúng đích0
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị4
21Phạm lỗi19
4Thẻ vàng2
333Chuyền bóng425
253Chuyền chính xác339
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 19 - 6 | +13 | 17 | |
| 2 | 7 | 11 - 5 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 15 | |
| 4 | 7 | 19 - 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | 13 - 8 | +5 | 14 | |
| 6 | 7 | 10 - 8 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 8 | 7 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 9 | 7 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 10 | |
| 11 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 12 | 7 | 13 - 17 | -4 | 9 | |
| 13 | 7 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 14 | 7 | 9 - 14 | -5 | 7 | |
| 15 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 16 | 7 | 7 - 13 | -6 | 6 | |
| 17 | 7 | 9 - 14 | -5 | 5 | |
| 18 | 7 | 9 - 11 | -2 | 4 | |
| 19 | 7 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 20 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
7Trận đấu7
11Ghi được11
9Thủng lưới5
1.57Bàn thắng mỗi trận1.57
3Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai6