Oita Trinita
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vegalta Sendai

Oita Trinita vs Vegalta Sendai

Tỷ số chung cuộc: Oita Trinita 2-0 Vegalta Sendai tại J1 League, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oita Trinita thắng 3, hòa 3, Vegalta Sendai thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 32
Trọng tài
K. Fukushima
Phong độ
LLDDD Oita Trinita
LWWLD Vegalta Sendai
  1. 43' R. Tone R. Matsumoto
  2. HT0-0
  3. 50' A. Watanabe 1-0
  4. 58' Jakub Słowik
  5. 60' A. Watanabe11m 2-0
  6. 62' S. Nakahara K. Sekiguchi
  7. 62' K. Hachisuka N. Fukumori
  8. 70' T. Sasaki S. Akasaki
  9. 75' H. Goya K. Isa
  10. 75' N. Nomura A. Watanabe
  11. 78' Y. Minagawa C. Kato
  12. 78' Y. Hiraoka Y. Matsushita
  13. 88' T. Umesaki Y. Machida
  14. FT2-0

Đội hình

Oita Trinita Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Katanosaka
  1. 1S. Takagi 6.9
  2. 3Y. Misao 7.0
  3. 14Henrique Trevisan 7.7
  4. 2Y. Kagawa 7.2
  5. 15Y. Koide 7.0
  6. 49K. Haneda 6.6
  7. 7R. Matsumoto ▼ 43' 6.6
  8. 8Y. Machida ▼ 88' 7.5
  9. 11H. Shimoda 7.6
  10. 13K. Isa ▼ 75' 6.9
  11. 16A. Watanabe ⚽2 ▼ 75' 8.2

Dự bị 7

  1. 41R. Tone ▲ 43' 6.7
  2. 33H. Goya ▲ 75' 6.2
  3. 10N. Nomura ▲ 75' 6.3
  4. 27T. Umesaki ▲ 88' 6.7
  5. 22W. Popp
  6. 31Matheus Pereira
  7. 20S. Nagasawa
Vegalta Sendai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Teguramori
  1. 27J. Slowik 5.6
  2. 16K. Yoshino 6.3
  3. 3N. Fukumori ▼ 62' 6.2
  4. 5H. Tawiah 6.3
  5. 25T. Mase 6.5
  6. 7K. Sekiguchi ▼ 62' 6.5
  7. 6R. Uehara 6.7
  8. 8Y. Matsushita ▼ 78' 6.7
  9. 26C. Kato ▼ 78' 6.7
  10. 11S. Akasaki ▼ 70' 6.9
  11. 33Felippe Cardoso 6.7

Dự bị 7

  1. 18S. Nakahara ▲ 62' 6.3
  2. 4K. Hachisuka ▲ 62' 6.9
  3. 28T. Sasaki ▲ 70' 6.3
  4. 19Y. Minagawa ▲ 78' 6.3
  5. 13Y. Hiraoka ▲ 78' 6.3
  6. 17S. Tomita
  7. 22N. Stojisic

Thống kê

002
110
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm3
3Trúng đích0
7Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
2Phạt góc1
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Cứu thua1
563Chuyền bóng368
462Chuyền chính xác253
82%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kawasaki Frontale
38 81 - 28 +53 92
2
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 82 - 35 +47 79
3
Vissel Kobe
38 62 - 36 +26 73
4
Kashima
38 62 - 36 +26 69
5
Nagoya Grampus
38 44 - 30 +14 66
6
Urawa
38 45 - 38 +7 63
7
Sagan Tosu
38 43 - 35 +8 59
8
Avispa Fukuoka
38 42 - 37 +5 54
9
F.C. Tokyo
38 49 - 53 -4 53
10
Consadole Sapporo
38 48 - 50 -2 51
11
Sanfrecce Hiroshima
38 44 - 42 +2 49
12
Cerezo Osaka
38 47 - 51 -4 48
13
Gamba Osaka
38 33 - 49 -16 44
14
Shimizu S-Pulse
38 37 - 54 -17 42
15
Kashiwa Reysol
38 37 - 56 -19 41
16
Shonan Bellmare
38 36 - 41 -5 37
17
Tokushima Vortis
38 34 - 55 -21 36
18
Oita Trinita
38 31 - 55 -24 35
19
Vegalta Sendai
38 31 - 62 -31 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 32 - 77 -45 27
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu45
46Ghi được38
67Thủng lưới74
0.92Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu