Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Machida Zelvia

Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos vs FC Machida Zelvia

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos 1-4 FC Machida Zelvia tại Emperor Cup, 12 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos thắng 2, hòa 2, FC Machida Zelvia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Emperor Cup · 3rd Round
Sân vận động
Machida GION Stadium, Tokyo
Phong độ
WLDWD Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
DWWDW FC Machida Zelvia
  1. 5' 0-1 M. Duke
  2. 17' K. Yoshio Y. Koike
  3. 27' K. Mizunuma
  4. 29' D. Takahashi
  5. 32' J. Ikeda
  6. 35' M. Duke
  7. 44' S. Inaba
  8. 45'+4 0-2 S. Fuseya
  9. HT0-2
  10. 46' K. Sakakibara Marcos Júnior
  11. 46' Y. Murakami T. Kimura
  12. 61' A. Uenaka K. Sugimoto
  13. 61' S. Fujio M. Duke
  14. 61' Y. Hirakawa D. Takahashi
  15. 66' 0-3 Y. Hirakawa
  16. 69' R. Miyaichi K. Mizunuma
  17. 74' M. Uchida T. Numata
  18. 74' Y. Nakashima S. Fuseya
  19. 78' 0-4 Y. Hirakawa
  20. 84' R. Miyaichi 1-4
  21. 88' Y. Fujiwara J. Ikeda
  22. 90'+2 Y. Saneto
  23. FT1-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos HLV: K. Muscat
  1. 50P. Obi
  2. 19Y. Saneto
  3. 4S. Hatanaka
  4. 26Y. Koike ▼ 17'
  5. 18K. Mizunuma ▼ 69'
  6. 8T. Kida
  7. 17K. Inoue
  8. 28R. Yamane
  9. 34T. Kimura ▼ 46'
  10. 41K. Sugimoto ▼ 61'
  11. 10Marcos Júnior ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 25K. Yoshio ▲ 17'
  2. 35K. Sakakibara ▲ 46'
  3. 36Y. Murakami ▲ 46'
  4. 14A. Uenaka ▲ 61'
  5. 23R. Miyaichi ▲ 69'
  6. 15T. Kamijima
  7. 31F. Shirasaka
FC Machida Zelvia HLV: G. Kuroda
  1. 42K. Fukui
  2. 5K. Fukatsu
  3. 26Carlos Gutiérrez
  4. 4J. Ikeda ▼ 88'
  5. 19S. Inaba
  6. 10D. Takahashi ▼ 61'
  7. 16Z. Uno
  8. 40S. Fuseya ▼ 74'
  9. 15M. Duke ▼ 61'
  10. 7S. Araki
  11. 9T. Numata ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 25S. Fujio ▲ 61'
  2. 27Y. Hirakawa ▲ 61'
  3. 24M. Uchida ▲ 74'
  4. 30Y. Nakashima ▲ 74'
  5. 34Y. Fujiwara ▲ 88'
  6. 1N. Stojišić
  7. 8L. Takae

Thống kê

02
40

So sánh

63Trận đấu45
121Ghi được86
83Thủng lưới39
1.92Bàn thắng mỗi trận1.91
20Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn25
65Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu