Portmore United vs Waterhouse
Tỷ số chung cuộc: Portmore United 0-2 Waterhouse tại Premier League, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portmore United thắng 0, hòa 5, Waterhouse thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 37
- Phong độ
- DLLWL Portmore United
- WWWLW Waterhouse
- 17' 0-1 A. Fletcher
- 24' 0-2 N. Hamilton11m
- 32' R. Guthrie
- 45'+4 K. Campbell
- HT0-2
- 46' ▲ S. Henry ▼ O. Russell
- 46' ▲ G. Headley ▼ S. James
- 46' ▲ J. Grant ▼ C. Benbow
- 49' N. Gayle
- 60' ▲ Z. Pinnock ▼ R. Robinson
- 60' ▲ J. Lynch ▼ R. Guthrie
- 68' Yellow Card
- 68' ▲ D. John ▼ N. Hamilton
- 69' ▲ M. Davis ▼ H. Morris
- 78' ▲ M. Simms ▼ L. Jibbison
- 87' ▲ D. Burgher ▼ A. Fletcher
- 87' ▲ N. Blair ▼ K. Campbell
- FT0-2
Đội hình
- 13B. Williams
- 23O. Howard
- 29N. Gayle
- 5C. Peck
- 19C. Benbow ▼ 46'
- 26R. Howell
- 25Javier Brown
- 15R. Guthrie ▼ 60'
- 10S. James ▼ 46'
- 22R. Robinson ▼ 60'
- 16O. Russell ▼ 46'
Dự bị 9
- 27S. Henry ▲ 46'
- 28G. Headley ▲ 46'
- 14J. Grant ▲ 46'
- 11Z. Pinnock ▲ 60'
- 91J. Lynch ▲ 60'
- 3R. Small
- 40S. York
- 17O. Gayle
- 21T. Henry
- 40A. Bernard
- 16K. Campbell ▼ 87'
- 24E. Wilson
- 20Z. Wilks
- 59K. Paul
- 7H. Morris ▼ 69'
- 11L. Jibbison ▼ 78'
- 15A. Fletcher ▼ 87'
- 21O. Leacock
- 99N. Hamilton ▼ 68'
- 10D. Thomas
Dự bị 9
- 80D. John ▲ 68'
- 14M. Davis ▲ 69'
- 18M. Simms ▲ 78'
- 13D. Burgher ▲ 87'
- 47N. Blair ▲ 87'
- 6S. Boothe
- 39N. Bolt-Barrett
- 42M. Roberts
- 45C. Matthews
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu39
45Ghi được44
25Thủng lưới42
1.1Bàn thắng mỗi trận1.13
20Giữ sạch lưới14
9Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai28