Waterhouse vs Humble Lions
Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 2-0 Humble Lions tại Premier League, 17 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 4, hòa 3, Humble Lions thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 10
- Sân vận động
- Drewsland Stadium, Kingston
- Phong độ
- WWWLW Waterhouse
- LLDLL Humble Lions
- 22' A. Chambers
- HT0-0
- 46' ▲ N. Blair ▼ K. Campbell
- 50' E. Wilson
- 61' ▲ A. Clennon ▼ J. Thomas
- 64' J. Thomas
- 66' ▲ N. Christian ▼ M. Davis
- 66' ▲ N. Hamilton ▼ A. Bygrave
- 71' K. Bryanphản lưới 1-0
- 72' ▲ O. Brown ▼ J. Duncan
- 73' ▲ L. Jibbison ▼ A. Fletcher
- 74' O. Brown
- 77' L. Jibbison 2-0
- 81' ▲ D. Binns ▼ A. Smith
- 87' ▲ J. Christian ▼ J. Jameison
- 87' ▲ J. Smith ▼ K. Bryan
- FT2-0
Đội hình
- 34K. Foster
- 16K. Campbell ▼ 46'
- 24E. Wilson
- 45C. Matthews
- 26J. Brown
- 14M. Davis ▼ 66'
- 15A. Fletcher ▼ 73'
- 12A. Smith ▼ 81'
- 10D. Thomas
- 50A. Bygrave ▼ 66'
- 9J. Bryan
Dự bị 9
- 47N. Blair ▲ 46'
- 23N. Christian ▲ 66'
- 99N. Hamilton ▲ 66'
- 11L. Jibbison ▲ 73'
- 7D. Binns ▲ 81'
- 18M. Simms
- 20Z. Wilks
- 33J. Dorman
- 42J. Wilson
- 33G. Samuel
- 28R. Campbell
- 12O. Murray
- 7R. Sharpe
- 5A. Chambers
- 3J. Jameison ▼ 87'
- 8K. Bryan ▼ 87'
- 15J. Duncan ▼ 72'
- 4C. Anderson
- 18L. Thompson
- 20J. Thomas ▼ 61'
Dự bị 9
- 14A. Clennon ▲ 61'
- 17O. Brown ▲ 72'
- 9J. Christian ▲ 87'
- 26J. Smith ▲ 87'
- 6F. Pascoe
- 16A. Scott
- 19K. Mullings
- 22J. Thompson
- 30P. Harrison
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
44Ghi được34
42Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai18