Harbour View
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dunbeholden

Harbour View vs Dunbeholden

Tỷ số chung cuộc: Harbour View 2-0 Dunbeholden tại Premier League, 27 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Harbour View thắng 6, hòa 0, Dunbeholden thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 16
Sân vận động
Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
Phong độ
LDLWL Harbour View
LLDWL Dunbeholden
  1. HT0-0
  2. 53' S. Dyer 1-0
  3. 58' N. Christian R. Bowers
  4. 64' N. Hamilton C. Daley
  5. 64' C. Murray G. Stewart
  6. 64' S. Williams T. Gowie
  7. 65' R. Brown S. Barnett
  8. 68' C. Murray 2-0
  9. 73' C. Priestley S. Dyer
  10. 77' D. Thomas S. Powell
  11. 80' T. Bennett J. Anglin
  12. 90' Red Card
  13. FT2-0

Đội hình

Harbour View HLV: L. Bernard
  1. 30A. Bennett
  2. 5R. Wellington
  3. 18R. Brackenridge
  4. 21O. Harding
  5. 29O. Staple
  6. 25S. Dyer▼ 73'
  7. 11T. Lewis
  8. 10C. Daley▼ 64'
  9. 16G. Stewart▼ 64'
  10. 7J. Anglin▼ 80'

Dự bị 6

  1. 9N. Hamilton▲ 64'
  2. 22C. Murray▲ 64'
  3. 8C. Priestley▲ 73'
  4. 14T. Bennett▲ 80'
  5. 13D. Martin
  6. 50D. Rose
Dunbeholden HLV: J. Thomas
  1. 31D. Hyatt
  2. 8F. McCarthy
  3. 7R. Thomas
  4. 5D. Hodges
  5. 3O. Jones
  6. 45R. Bowers▼ 58'
  7. 4O. Samuels
  8. 17S. Barnett▼ 65'
  9. 21S. Powell▼ 77'
  10. 27P. McGregor
  11. 25T. Gowie▼ 64'

Dự bị 8

  1. 23N. Christian▲ 58'
  2. 12S. Williams▲ 64'
  3. 28R. Brown▲ 65'
  4. 10D. Thomas▲ 77'
  5. 1C. Robinson
  6. 6D. Smith
  7. 14C. Pusey
  8. 18C. Watkin

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arnett Gardens
26 48 - 21 +27 55
2
Cavalier
26 47 - 24 +23 52
3
Mount Pleasant Academy
26 48 - 19 +29 46
4
Harbour View
26 34 - 21 +13 44
5
Humble Lions
26 27 - 15 +12 42
6
Dunbeholden
26 44 - 31 +13 41
7
Portmore United
26 29 - 17 +12 40
8
Waterhouse
26 26 - 22 +4 39
9
Molynes United
26 37 - 48 -11 30
10
Montego Bay United
26 22 - 40 -18 26
11
Tivoli Gardens
26 29 - 42 -13 22
12
Vere United
26 15 - 32 -17 21
13
Faulkland
26 23 - 55 -32 13
14
Chapelton
26 14 - 62 -48 9
Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu28
38Ghi được45
28Thủng lưới33
1.23Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới10
8Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu