Molynes United vs Mount Pleasant Academy
Tỷ số chung cuộc: Molynes United 0-5 Mount Pleasant Academy tại Premier League, 28 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molynes United thắng 1, hòa 2, Mount Pleasant Academy thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 7
- Phong độ
- LWWLL Molynes United
- WWLDW Mount Pleasant Academy
- 8' ▲ K. Bailey ▼ D. Campbell
- 28' 0-1 T. Stewart11m
- 32' 0-2 K. Bailey
- 37' ▲ J. Nelson ▼ Shaquille Notice
- 37' ▲ D. Gordon ▼ M. Lumsden
- HT0-2
- 64' 0-3 L. Jibbison
- 66' Red Card
- 68' ▲ D. Merrick ▼ L. Jibbison
- 69' ▲ O. Murray ▼ S. McCalla
- 69' ▲ D. Segree ▼ R. Morris
- 74' 0-4 T. Stewart
- 78' ▲ L. Rankine ▼ D. Phillips
- 79' ▲ D. Hardy ▼ K. Phillips
- 80' ▲ S. Dennis ▼ J. Wright
- 90' 0-5 T. Stewart11m
- FT0-5
Đội hình
- 40J. Campbell
- 27R. Plummer
- 19K. Phillips ▼ 79'
- 17D. Thomas
- 22J. Brown
- 21J. Williams
- 25Shaquille Notice ▼ 37'
- 9T. Wynter
- 6M. Lumsden ▼ 37'
- 26J. Wright ▼ 80'
- 11R. Livingston
Dự bị 8
- 7J. Nelson ▲ 37'
- 4D. Gordon ▲ 37'
- 31D. Hardy ▲ 79'
- 33S. Dennis ▲ 80'
- 1J. Clarke
- 24O. Williams
- 18S. Green
- 23N. Blair
- 55T. Chambers
- 3L. Richie
- 33S. Dyer
- 16K. Campbell
- 42J. Topey
- 8R. Morris ▼ 69'
- 10D. Phillips ▼ 78'
- 32L. Jibbison ▼ 68'
- 14S. McCalla ▼ 69'
- 9T. Stewart
- 7D. Campbell ▼ 8'
Dự bị 10
- 12K. Bailey ▲ 8'
- 26D. Merrick ▲ 68'
- 21O. Murray ▲ 69'
- 31D. Segree ▲ 69'
- 5L. Rankine ▲ 78'
- 4A. Harvey
- 19F. Farquharson
- 23R. Gaynor
- 96D. Russell
- 15K. Isaacs
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 48 - 21 | +27 | 55 | |
| 2 | 26 | 47 - 24 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 48 - 19 | +29 | 46 | |
| 4 | 26 | 34 - 21 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | 27 - 15 | +12 | 42 | |
| 6 | 26 | 44 - 31 | +13 | 41 | |
| 7 | 26 | 29 - 17 | +12 | 40 | |
| 8 | 26 | 26 - 22 | +4 | 39 | |
| 9 | 26 | 37 - 48 | -11 | 30 | |
| 10 | 26 | 22 - 40 | -18 | 26 | |
| 11 | 26 | 29 - 42 | -13 | 22 | |
| 12 | 26 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 13 | 26 | 23 - 55 | -32 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 62 | -48 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu31
37Ghi được57
47Thủng lưới24
1.42Bàn thắng mỗi trận1.84
4Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai32