Harbour View
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vere United

Harbour View vs Vere United

Tỷ số chung cuộc: Harbour View 1-0 Vere United tại Premier League, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harbour View thắng 3, hòa 4, Vere United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 9
Trọng tài
N. Goldson
Phong độ
LDLWL Harbour View
LLLLL Vere United
  1. 27' Yellow Card
  2. 42' Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 49' Yellow Card
  5. 51' C. Murray 1-0
  6. 61' R. Dennis T. Harrison
  7. 64' G. Stewart T. Lewis
  8. 76' C. Wright J. Brown
  9. 79' T. Ximines O. Harding
  10. 79' J. Jamieson T. Reid
  11. 79' R. Robinson N. Hamilton
  12. 88' R. Brackenridge C. Murray
  13. 90' Yellow Card
  14. FT1-0

Đội hình

Harbour View HLV: L. Bernard
  1. 13A. Knight
  2. 17C. Priestly
  3. 6A. Mullings
  4. 21O. Harding ▼ 79'
  5. 29O. Staple
  6. 45S. Dyer
  7. 27J. Shepherd
  8. 9N. Hamilton ▼ 79'
  9. 22C. Murray ▼ 88'
  10. 10T. Reid ▼ 79'
  11. 11T. Lewis ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 16G. Stewart ▲ 64'
  2. 3T. Ximines ▲ 79'
  3. 20J. Jamieson ▲ 79'
  4. 25R. Robinson ▲ 79'
  5. 18R. Brackenridge ▲ 88'
  6. 7S. McDonald
  7. 30T. Scott
  8. 33G. Burton
  9. 50A. Bennett
Vere United
  1. 60M. Panton
  2. 18K. Graham
  3. 2R. Campbell
  4. 12T. Grant
  5. 13A. Gayle
  6. 20T. Salamon
  7. 7L. Neil
  8. 14J. Brown ▼ 76'
  9. 5A. Lewis
  10. 19T. Harrison ▼ 61'
  11. 16F. Swaby

Dự bị 7

  1. 10R. Dennis ▲ 61'
  2. 45C. Wright ▲ 76'
  3. 4A. Strachan
  4. 8N. Robinson
  5. 9R. Messam
  6. 17T. Harrison
  7. 22D. Cohen

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu22
30Ghi được12
25Thủng lưới21
1.11Bàn thắng mỗi trận0.55
9Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu