Vere United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cavalier

Vere United vs Cavalier

Tỷ số chung cuộc: Vere United 1-0 Cavalier tại Premier League, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vere United thắng 1, hòa 1, Cavalier thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 6
Trọng tài
A. Hayden
Phong độ
LLLLL Vere United
WLDDL Cavalier
  1. 14' Yellow Card
  2. 32' Yellow Card
  3. 33' J. Brown 1-0
  4. 45'+3 Yellow Card
  5. HT1-0
  6. 59' Yellow Card
  7. 67' Yellow Card
  8. 73' S. Thomas G. Irving
  9. 73' C. Clarke K. Gibbons
  10. 74' T. Hall T. Grant
  11. 76' Yellow Card
  12. 85' C. Clarke
  13. 87' Yellow Card
  14. 90'+3 R. Campbell T. Harrison
  15. FT1-0

Đội hình

Vere United
  1. 60M. Panton
  2. 18K. Graham
  3. 12T. Grant ▼ 74'
  4. 13A. Gayle
  5. 20T. Salamon
  6. 7L. Neil
  7. 14J. Brown
  8. 5A. Lewis
  9. 19T. Harrison ▼ 90'
  10. 4A. Strachan
  11. 11R. Plummer

Dự bị 9

  1. 27T. Hall ▲ 74'
  2. 2R. Campbell ▲ 90'
  3. 17T. Harrison
  4. 8N. Robinson
  5. 15M. Ellis
  6. 22D. Cohen
  7. 40B. Stewart
  8. 6C. Woolcock
  9. 30M. Lewis
Cavalier HLV: R. Speid
  1. 1V. Barclett
  2. 5J. Topey
  3. 15K. Ming
  4. 14L. Rochester
  5. 11K. Campbell
  6. 3J. Laing
  7. 20K. Gibbons ▼ 73'
  8. 7R. Webster
  9. 12G. Irving ▼ 73'
  10. 10D. Atikinson
  11. 22C. Anderson

Dự bị 9

  1. 17S. Thomas ▲ 73'
  2. 23C. Clarke ▲ 73'
  3. 6N. Murray
  4. 13J. McLeary
  5. 18S. Shakes
  6. 19T. Thompson
  7. 30M. Fagan
  8. 37O. Mitchell
  9. 28C. Gayle

Thống kê

04
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu27
12Ghi được37
21Thủng lưới26
0.55Bàn thắng mỗi trận1.37
7Giữ sạch lưới10
5Trên 2.5 bàn11
7Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu