Vere United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Mount Pleasant Academy

Vere United vs Mount Pleasant Academy

Tỷ số chung cuộc: Vere United 0-1 Mount Pleasant Academy tại Premier League, 31 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vere United thắng 1, hòa 3, Mount Pleasant Academy thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 3
Trọng tài
D. Parchment
Phong độ
LLLLL Vere United
WLDWL Mount Pleasant Academy
  1. 1' A. Harvey
  2. 13' L. James
  3. 30' T. Gowie R. Morris
  4. HT0-0
  5. 46' L. Neil T. Harrison
  6. 63' K. Hall C. Pryce
  7. 72' J. Brown
  8. 78' S. Anderson D. Campbell
  9. 79' 0-1 K. Hall
  10. 82' T. Grant R. Campbell
  11. 89' L. Neil
  12. FT0-1

Đội hình

Vere United HLV: D. Smith
  1. 30K. Davis
  2. 18K. Graham
  3. 2R. Campbell ▼ 82'
  4. 13A. Gayle
  5. 20T. Salamon
  6. 3K. Lumsden
  7. 14J. Brown
  8. 5A. Lewis
  9. 16F. Swaby
  10. 9R. Messam
  11. 17T. Harrison ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 7L. Neil ▲ 46'
  2. 12T. Grant ▲ 82'
  3. 4A. Strachan
  4. 8N. Robinson
  5. 15M. Ellis
  6. 19T. Harrison
  7. 22D. Cohen
  8. 60M. Panton
Mount Pleasant Academy HLV: W. Downes
  1. 1S. Paul
  2. 3L. Richie
  3. 23K. Layne
  4. 4A. Harvey
  5. 8R. Morris ▼ 30'
  6. 18D. Segree
  7. 14S. McCalla
  8. 10C. Pryce ▼ 63'
  9. 6L. James
  10. 9D. Green
  11. 7D. Campbell ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 19T. Gowie ▲ 30'
  2. 11K. Hall ▲ 63'
  3. 27S. Anderson ▲ 78'
  4. 33J. Mills
  5. 40D. Swaby
  6. 5P. Christie
  7. 16J. Powell
  8. 21J. Bennett
  9. 17D. Miller

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu24
12Ghi được39
21Thủng lưới25
0.55Bàn thắng mỗi trận1.63
7Giữ sạch lưới8
5Trên 2.5 bàn11
7Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu