Guidonia Montecelio 1937 vs Latina Calcio 1932
Tỷ số chung cuộc: Guidonia Montecelio 1937 2-2 Latina Calcio 1932 tại Serie C - Girone C, 18 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Guidonia Montecelio 1937 thắng 1, hòa 3, Latina Calcio 1932 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio Gaetano Bonolis, Teramo
- Phong độ
- WWLWD Guidonia Montecelio 1937
- DLWWL Latina Calcio 1932
- 15' 0-1 F. Mastroianni
- 42' E. Ercolano
- HT0-1
- 46' ▲ L. Paganini ▼ E. Ercolano
- 50' M. Frediani 1-1
- 52' F. Palazzino
- 56' A. Silipo 2-1
- 58' L. Di Livio
- 65' ▲ L. Crecco ▼ F. Del Sole
- 65' ▲ L. Fabrizi ▼ F. Mastroianni
- 67' ▲ A. Di Renzo ▼ D. Piroli
- 67' ▲ F. Verde ▼ T. Fantacci
- 70' D. Mastrantonio
- 75' ▲ D. Di Francesco ▼ A. Silipo
- 75' ▲ D. Cinaglia ▼ F. Palazzino
- 77' ▲ S. Jallow ▼ S. Biagi
- 83' ▲ P. Giordani ▼ A. Tartaglia
- 90'+3 2-2 S. Jallow
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Mastrantonio
- 5A. Crescenzi
- 23S. Sini
- 19D. Piroli ▼ 67'
- 16A. Tartaglia ▼ 83'
- 7A. Di Paolantonio
- 10M. Frediani
- 17T. Fantacci ▼ 67'
- 99A. Silipo ▼ 75'
- 11J. Ekuban
- 29F. Palazzino ▼ 75'
Dự bị 14
- 3A. Di Renzo ▲ 67'
- 4F. Verde ▲ 67'
- 8D. Di Francesco ▲ 75'
- 13D. Cinaglia ▲ 75'
- 15P. Giordani ▲ 83'
- 9R. Costantino
- 12A. Rigon
- 18S. Parlati
- 20L. Bittante
- 21F. Perrotta
- 25D. Altobelli
- 28B. Conti
- 30F. Tolomello
- 77G. Ferreri
- 1M. Cardinali
- 33G. Rocchi
- 13E. De Santis
- 2E. Ercolano ▼ 46'
- 75F. Cortinovis
- 5S. Biagi ▼ 77'
- 9F. Mastroianni ▼ 65'
- 11G. Fella
- 7L. Di Livio
- 27F. Del Sole ▼ 65'
- 10A. Riccardi
Dự bị 11
- 77L. Paganini ▲ 46'
- 26L. Crecco ▲ 65'
- 29L. Fabrizi ▲ 65'
- 21S. Jallow ▲ 77'
- 4F. Perseu
- 12M. Vona
- 17A. Serbouti
- 23S. Gallo
- 47T. Bertini
- 72R. Polletta
- 95G. Di Renzo
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 57 - 24 | +33 | 79 | |
| 2 | 38 | 62 - 29 | +33 | 69 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 66 | |
| 4 | 38 | 51 - 38 | +13 | 65 | |
| 5 | 38 | 46 - 31 | +15 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 40 | +13 | 58 | |
| 7 | 38 | 54 - 46 | +8 | 53 | |
| 8 | 38 | 44 - 47 | -3 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 47 | +7 | 52 | |
| 10 | 38 | 44 - 51 | -7 | 51 | |
| 11 | 38 | 40 - 44 | -4 | 48 | |
| 12 | 38 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 13 | 38 | 39 - 38 | +1 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 49 | -8 | 45 | |
| 15 | 38 | 46 - 57 | -11 | 44 | |
| 16 | 38 | 38 - 47 | -9 | 43 | |
| 17 | 38 | 41 - 51 | -10 | 42 | |
| 18 | 38 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 62 | -19 | 35 | |
| 20 | 38 | 28 - 64 | -36 | 25 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
45Ghi được47
67Thủng lưới63
1.1Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai26