Ternana Calcio vs U.S. Città di Pontedera
Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 2-1 U.S. Città di Pontedera tại Serie C - Girone B, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 3, hòa 3, U.S. Città di Pontedera thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Libero Liberati, Terni
- Phong độ
- LDWLL Ternana Calcio
- LLLLL U.S. Città di Pontedera
- 16' R. Ladinetti
- 39' E. Dubickas 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Maestrelli ▼ M. Capuano
- 57' ▲ L. Paolieri ▼ M. Tempre
- 63' ▲ E. Brignola ▼ M. Orellana
- 63' ▲ A. Ndrecka ▼ M. Durmush
- 65' 1-1 J. Scaccabarozzi
- 70' ▲ S. Leonardi ▼ A. Vallocchia
- 74' ▲ F. Faggi ▼ R. Ladinetti
- 74' ▲ S. Ianesi ▼ R. Bassanini
- 74' ▲ R. Pietrelli ▼ J. Scaccabarozzi
- 83' L. Paolieriphản lưới 2-1
- 87' ▲ C. Bianay Balcot ▼ B. Martella
- 87' ▲ G. Battimelli ▼ M. Manfredonia
- 90'+3 G. Battimelli
- FT2-1
Đội hình
- 71F. D'Alterio
- 20F. Donati
- 19M. Capuano ▼ 46'
- 87B. Martella ▼ 87'
- 7F. Romeo
- 4A. Vallocchia ▼ 70'
- 5F. Tripi
- 16M. Garetto
- 30M. Orellana ▼ 63'
- 70M. Durmush ▼ 63'
- 9E. Dubickas
Dự bị 12
- 1T. Vitali
- 12A. Morlupo
- 2C. Bianay Balcot ▲ 87'
- 8E. McJannet
- 10S. Leonardi ▲ 70'
- 11E. Brignola ▲ 63'
- 13A. Maestrelli ▲ 46'
- 29M. Longoni
- 33M. Valenti
- 36G. Biondini
- 43A. Ndrecka ▲ 63'
- 80M. Proietti
- 22V. Biagini
- 21G. Perretta
- 5F. Corradini
- 19M. Pretato
- 26M. Tempre ▼ 57'
- 14M. Manfredonia ▼ 87'
- 10R. Ladinetti ▼ 74'
- 17P. Vitali
- 13J. Scaccabarozzi ▼ 74'
- 24R. Bassanini ▼ 74'
- 25H. Nabian
Dự bị 12
- 1T. Vannucchi
- 30N. Strada
- 4S. Milazzo
- 8F. Faggi ▲ 74'
- 11S. Ianesi ▲ 74'
- 16M. Polizzi
- 18L. Paolieri ▲ 57'
- 20R. Pietrelli ▲ 74'
- 27A. Coviello
- 29T. Andolfi
- 32L. Beghetto
- 33G. Battimelli ▲ 87'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu39
57Ghi được29
48Thủng lưới64
1.33Bàn thắng mỗi trận0.74
11Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai20