U.S. Catanzaro 1929
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
S.S.C. Bari

U.S. Catanzaro 1929 vs S.S.C. Bari

Tỷ số chung cuộc: U.S. Catanzaro 1929 2-3 S.S.C. Bari tại Serie B, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Catanzaro 1929 thắng 2, hòa 3, S.S.C. Bari thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Nicola Ceravolo, Catanzaro
Phong độ
WDLLL U.S. Catanzaro 1929
WWLDW S.S.C. Bari
  1. 12' B. Verrengia · M. D'Alessandro 1-0
  2. 16' Davide Buglio
  3. 23' 1-1 G. Moncini · E. Rao
  4. 26' Kevin Piscopo
  5. 40' 1-2 K. Piscopo
  6. HT1-2
  7. 50' 1-3 K. Piscopo · M. Dorval
  8. 52' F. Di Francesco N. Brighenti
  9. 52' T. Cassandro G. Esteves
  10. 52' G. Alesi D. Buglio
  11. 69' M. Liberali R. Oudin
  12. 69' F. Artioli T. Esteves
  13. 69' M. Mane K. Piscopo
  14. 78' N. Bellomo E. Rao
  15. 79' P. Nuamah M. D'Alessandro
  16. 79' M. Cuni G. Moncini
  17. 90'+2 L. Dickmann G. Maggiore
  18. 90' N. Koffi11m 2-3
  19. FT2-3

Đội hình

U.S. Catanzaro 1929 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alberto Aquilani
  1. 1C. Marietta
  2. 5E. Bashi
  3. 23N. Brighenti▼ 52'
  4. 26B. Verrengia
  5. 2G. Esteves▼ 52'
  6. 21M. Pompetti
  7. 98D. Buglio▼ 52'
  8. 77M. D'Alessandro▼ 79'
  9. 28R. Oudin▼ 69'
  10. 32F. Rispoli
  11. 39N. Koffi

Dự bị 12

  1. 22M. Pigliacelli
  2. 99E. Borrelli
  3. 94F. Di Francesco▲ 52'
  4. 10J. Petriccione
  5. 84T. Cassandro▲ 52'
  6. 30G. Alesi▲ 52'
  7. 14M. Liberali▲ 69'
  8. 6Fellipe Jack
  9. 4Matias Antonini
  10. 82K. Gjoka
  11. 20S. Pontisso
  12. 19P. Nuamah▲ 79'
S.S.C. Bari Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Moreno Longo
  1. 31M. Cerofolini
  2. 13V. Mantovani
  3. 26C. Odenthal
  4. 43D. Nikolaou
  5. 28K. Piscopo▼ 69'
  6. 19T. Esteves▼ 69'
  7. 18G. Maggiore▼ 90'
  8. 8R. Pagano
  9. 93M. Dorval
  10. 11G. Moncini▼ 79'
  11. 17E. Rao▼ 78'

Dự bị 12

  1. 1M. Pissardo
  2. 10N. Bellomo▲ 78'
  3. 9C. Gytkjaer
  4. 25R. Pucino
  5. 80F. Artioli▲ 69'
  6. 20N. Cavuoti
  7. 49G. De Pieri
  8. 66D. Traore
  9. 24L. Dickmann▲ 90'
  10. 90M. Cuni▲ 79'
  11. 30M. Mane▲ 69'
  12. 37G. Stabile

Thống kê

018
010
75%Kiểm soát bóng25%
9Dứt điểm8
6Trúng đích3
2Chệch đích4
1Bị chặn1
8Phạt góc0
2Việt vị0
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Cứu thua4
591Chuyền bóng193
91%Chính xác chuyền68%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
71Ghi được44
58Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu