S.S. Lazio vs A.C. Pisa 1909
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-1 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 5, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Phong độ
- WWLWW S.S. Lazio
- LWDLW A.C. Pisa 1909
- 10' Mario Gila
- 23' 0-1 S. Moreo · M. Aebischer
- 29' Tijjani Noslin
- 33' F. Dele-Bashiru · R. Belahyane 1-1
- 35' Pedro · T. Noslin 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ O. Provstgaard ▼ M. Gila
- 46' ▲ M. Hojholt ▼ E. Akinsanmiro
- 61' ▲ B. Dia ▼ Pedro
- 61' ▲ F. Loyola ▼ M. Aebischer
- 62' ▲ G. Piccinini ▼ F. Stojilkovic
- 71' ▲ D. Maldini ▼ M. Cancellieri
- 71' ▲ J. Cuadrado ▼ M. Leris
- 72' Gabriele Piccinini
- 77' ▲ B. Bettazzi ▼ A. Calabresi
- 82' ▲ M. Lazzari ▼ L. Pellegrini
- 82' ▲ A. Przyborek ▼ F. Dele-Bashiru
- FT2-1
Đội hình
- 55A. Furlanetto
- 77A. Marusic
- 34M. Gila▼ 46'
- 13A. Romagnoli
- 3L. Pellegrini▼ 82'
- 7F. Dele-Bashiru▼ 82'
- 26T. Basic
- 21R. Belahyane
- 22M. Cancellieri▼ 71'
- 14T. Noslin
- 9Pedro▼ 61'
Dự bị 13
- 99G. Giacomone
- 72N. Pannozzo
- 23E. Hysaj
- 29M. Lazzari▲ 82'
- 4Patric
- 2S. Gigot
- 18G. Isaksen
- 19B. Dia▲ 61'
- 27D. Maldini▲ 71'
- 25O. Provstgaard▲ 46'
- 20P. Ratkov
- 28A. Przyborek▲ 82'
- 71V. Farcomeni
- 1A. Semper
- 33A. Calabresi▼ 77'
- 5S. Canestrelli
- 2R. Bozhinov
- 7M. Leris▼ 71'
- 20M. Aebischer▼ 61'
- 14E. Akinsanmiro▼ 46'
- 21I. Vural
- 3S. Angori
- 32S. Moreo
- 81F. Stojilkovic▼ 62'
Dự bị 13
- 12Nicolas Andrade
- 22S. Scuffet
- 39R. Albiol
- 11J. Cuadrado▲ 71'
- 15I. Toure
- 8M. Hojholt▲ 46'
- 19S. Iling Junior
- 9H. Meister
- 42B. Bettazzi▲ 77'
- 23C. Stengs
- 36G. Piccinini▲ 62'
- 35F. Loyola▲ 61'
- 17R. Durosinmi
Thống kê
02⚑5
⚑110
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm8
9Trúng đích2
5Chệch đích4
1Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua7
536Chuyền bóng552
88%Chính xác chuyền88%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
47Trận đấu44
50Ghi được34
49Thủng lưới77
1.06Bàn thắng mỗi trận0.77
18Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai18