A.C. Milan vs A.C. Pisa 1909
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-2 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 10, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- DLWWL A.C. Pisa 1909
- 7' R. Leao · S. Ricci 1-0
- 31' Michel Aebischer
- HT1-0
- 46' ▲ J. Cuadrado ▼ G. Bonfanti
- 46' ▲ A. Calabresi ▼ R. Albiol
- 60' 1-1 J. Cuadrado11m
- 71' ▲ I. Vural ▼ M. Tramoni
- 71' ▲ S. Moreo ▼ H. Meister
- 76' ▲ Z. Athekame ▼ D. Bartesaghi
- 76' ▲ C. Nkunku ▼ S. Gimenez
- 81' Zachary Athekame
- 84' Isak Vural
- 86' 1-2 M. Nzola · E. Akinsanmiro
- 90'+5 M'Bala Nzola
- 90' Z. Athekame · L. Modric 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 16M. Maignan 5.9
- 5K. De Winter 6.3
- 46M. Gabbia 6.3
- 31S. Pavlovic 7.3
- 14L. Modric ⇢ 9.3
- 56A. Saelemaekers 8.0
- 19Y. Fofana 7.0
- 4S. Ricci ⇢ 7.3
- 33D. Bartesaghi ▼ 76' 6.9
- 7S. Gimenez ▼ 76' 5.9
- 10R. Leao ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 1P. Terracciano
- 37M. Pittarella
- 23F. Tomori
- 24Z. Athekame ⚽ ▲ 76' 7.2
- 27D. Odogu
- 42E. Sala
- 18C. Nkunku ▲ 76' 6.3
- 1A. Semper 6.6
- 5S. Canestrelli 6.6
- 39R. Albiol ▼ 46' 6.7
- 4A. Caracciolo 6.3
- 15I. Toure 6.6
- 10M. Tramoni ▼ 71' 6.5
- 20M. Aebischer 6.7
- 14E. Akinsanmiro ⇢ 6.9
- 94G. Bonfanti ▼ 46' 6.5
- 9H. Meister ▼ 71' 6.5
- 18M. Nzola ⚽ 8.0
Dự bị 14
- 12Nicolas Andrade
- 22S. Scuffet
- 3S. Angori
- 11J. Cuadrado ⚽ ▲ 46' 6.9
- 33A. Calabresi ▲ 46' 6.3
- 44D. Denoon
- 6M. Marin
- 7M. Leris
- 8M. Hojholt
- 21I. Vural ▲ 71' 6.5
- 36G. Piccinini
- 16L. Buffon
- 32S. Moreo ▲ 71' 6.2
- 99Lorran
Thống kê
01⚑6
⚑230
68%Kiểm soát bóng32%
20Dứt điểm8
7Trúng đích2
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
0Cứu thua5
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
620Chuyền bóng291
556Chuyền chính xác231
90%Chính xác chuyền79%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu44
64Ghi được34
44Thủng lưới77
1.42Bàn thắng mỗi trận0.77
17Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai18