Parma Calcio 1913 W
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Inter Milano W

Parma Calcio 1913 W vs Inter Milano W

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 W 2-3 Inter Milano W tại Serie A Women, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 W thắng 0, hòa 2, Inter Milano W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
LLLLL Parma Calcio 1913 W
WLWWW Inter Milano W
  1. 30' Manon Uffren
  2. 34' Henrietta Csiszár
  3. 39' Chiara Robustellini
  4. 40' C. Ambrosi · M. Uffren 1-0
  5. 41' Caterina Ambrosi
  6. HT1-0
  7. 46' C. Redondo Z. Kajan
  8. 46' H. Bugeja H. Csiszar
  9. 52' Hawa Cissoko
  10. 55' Elisa Polli
  11. 57' 1-1 T. Wullaert11m
  12. 59' 1-2 E. Polli
  13. 64' B. Merlo C. Robustellini
  14. 71' D. Leskinen V. Benedetti
  15. 72' G. Distefano H. Cissoko
  16. 76' I. Santi E. Polli
  17. 79' A. Esteve M. Uffren
  18. 83' A. Zamanian M. Gueguen
  19. 83' K. Bowen E. Bartoli
  20. 85' D. Leskinen 2-2
  21. 90' 2-3 K. Vilhjalmsdottir · L. Magull
  22. FT2-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Giovanni Valenti
  1. 12C. Ceasar 6.7
  2. 23H. Cissoko ▼ 72' 6.2
  3. 25C. Ambrosi 8.0
  4. 6C. Masu 6.3
  5. 16K. Real 6.2
  6. 27M. Gueguen ▼ 83' 6.7
  7. 29M. Uffren ▼ 79' 7.2
  8. 18L. Dominguez 6.5
  9. 46V. Benedetti ▼ 71' 6.9
  10. 5Z. Kajan ▼ 46' 6.2
  11. 13A. Kerr 6.3

Dự bị 11

  1. 22M. Copetti
  2. 1F. Fabiano
  3. 32D. Leskinen ▲ 71' 7.3
  4. 15A. Esteve ▲ 79' 6.3
  5. 17G. Distefano ▲ 72' 6.5
  6. 9G. Lonati
  7. 31C. Redondo ▲ 46' 6.2
  8. 19A. Zamanian ▲ 83' 6.3
  9. 73D. Cox
  10. 7I. Rabot
  11. 14C. Minuscoli
Inter Milano W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gianpiero Piovani
  1. 1C. Runarsdottir 6.3
  2. 33E. Bartoli ▼ 83' 6.9
  3. 24M. Milinkovic 6.2
  4. 5Ivana 6.9
  5. 18B. Glionna 7.2
  6. 10L. Magull 6.5
  7. 8K. Vilhjalmsdottir 7.2
  8. 14C. Robustellini ▼ 64' 6.5
  9. 27H. Csiszar ▼ 46' 6.5
  10. 31T. Wullaert 7.5
  11. 9E. Polli ▼ 76' 7.7

Dự bị 10

  1. 32E. Belli
  2. 23T. Ivarsdottir
  3. 3K. Bowen ▲ 83' 6.3
  4. 22O. Schough
  5. 4C. Pleidrup
  6. 6I. Santi ▲ 76' 6.7
  7. 7H. Bugeja ▲ 46' 6.0
  8. 16M. Tomasevic
  9. 13B. Merlo ▲ 64' 6.2
  10. 44L. Consolini

Thống kê

000
520
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm17
2Trúng đích5
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
0Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua0
277Chuyền bóng448
204Chuyền chính xác367
74%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu34
19Ghi được77
38Thủng lưới36
0.76Bàn thắng mỗi trận2.26
6Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn24
11Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu