U.S. Lecce U20 vs Internazionale U20
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U20 3-1 Internazionale U20 tại Campionato Primavera - 1, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U20 thắng 1, hòa 1, Internazionale U20 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 18
- Sân vận động
- Campo Sportivo San Pietro in Lama, San Pietro in Lama
- Phong độ
- DWLDD U.S. Lecce U20
- WLWDW Internazionale U20
- 25' A. El Mahboubi
- 35' C. Pehlivanov
- 44' N. Kovac 1-0
- HT1-0
- 47' P. Esteban11m 2-0
- 49' L. Dalla Costa
- 53' N. Kovac
- 55' D. Onyemachi 3-0
- 58' ▲ T. Della Mora ▼ L. Ballo
- 58' ▲ R. Kukulis ▼ M. Pinotti
- 58' ▲ M. Mancuso ▼ M. Venturini
- 69' D. Onyemachi
- 71' ▲ K. Moressa ▼ A. El Mahboubi
- 71' ▲ P. La Torre ▼ D. A. Zarate Hidalgo
- 80' ▲ N. Milojevic ▼ M. Calame
- 88' ▲ N. Spinelli ▼ A. Di Pasquale
- 88' ▲ P. Esposito ▼ P. Esteban
- 89' 3-1 M. Mancuso
- FT3-1
Đội hình
- 1P. Penev
- 4E. Scott
- 5C. Pehlivanov
- 6F. Pacia
- 2W. Rashidi
- 23M. Calame ▼ 80'
- 20N. Kovac
- 17A. Di Pasquale ▼ 88'
- 3L. Dalla Costa
- 11D. Onyemachi
- 19P. Esteban ▼ 88'
Dự bị 11
- 10N. Milojevic ▲ 80'
- 14N. Spinelli ▲ 88'
- 21S. Perrone
- 25H. Kozarac
- 27E. Persano
- 41M. Buzzerio
- 43M. Specchia
- 45D. Piccinno
- 77A. Palmieri
- 99P. Esposito ▲ 88'
- 24C. Lupo
- 21M. Farronato
- 22L. Ballo ▼ 58'
- 27A. Nenna
- 48L. Peletti
- 3M. Marello
- 16M. Venturini ▼ 58'
- 4F. Cerpelletti
- 8D. A. Zarate Hidalgo ▼ 71'
- 19A. El Mahboubi ▼ 71'
- 30M. Mosconi
- 10M. Pinotti ▼ 58'
Dự bị 11
- 12A. Pentima
- 2T. Della Mora ▲ 58'
- 14A. Conti
- 17K. Moressa ▲ 71'
- 18D. Putsen
- 23P. La Torre ▲ 71'
- 25R. Kukulis ▲ 58'
- 29M. Mancuso ▲ 58'
- 33A. Vukoje
- 34P. Mackiewicz
- 35C. Breda
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 48 | +22 | 68 | |
| 2 | 38 | 59 - 38 | +21 | 68 | |
| 3 | 38 | 70 - 52 | +18 | 67 | |
| 4 | 38 | 59 - 35 | +24 | 63 | |
| 5 | 38 | 54 - 40 | +14 | 62 | |
| 6 | 38 | 70 - 61 | +9 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 52 - 48 | +4 | 55 | |
| 9 | 38 | 54 - 53 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 51 - 49 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 55 - 61 | -6 | 48 | |
| 13 | 38 | 50 - 50 | 0 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 51 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 37 - 45 | -8 | 47 | |
| 16 | 38 | 51 - 58 | -7 | 44 | |
| 17 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 19 | 38 | 47 - 76 | -29 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 64 | -33 | 24 |
Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
63Ghi được73
58Thủng lưới68
1.54Bàn thắng mỗi trận1.78
9Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai43