Genoa C.F.C. U20 vs Bologna F.C. 1909 U20
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. U20 1-1 Bologna F.C. 1909 U20 tại Campionato Primavera - 1, 22 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. U20 thắng 1, hòa 1, Bologna F.C. 1909 U20 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio La Sciorba, Genova
- Phong độ
- DLWDL Genoa C.F.C. U20
- LWWLL Bologna F.C. 1909 U20
- 40' P. Markovic
- HT0-0
- 46' J. Ivanisevic
- 47' R. Arboscello11m 1-0
- 58' ▲ J. Jaku ▼ R. Di Costanzo
- 58' ▲ S. Addessi ▼ F. Castaldo
- 64' 1-1 F. Tonin
- 70' L. Menegazzo
- 74' ▲ S. Arata ▼ E. Meconi
- 82' ▲ J. Łabędzki ▼ F. Tonin
- 89' ▲ L. Ferroni ▼ L. Klišys
- 89' ▲ L. Papastylianou ▼ I. Dorgu
- 90' ▲ L. Nesi ▼ N. Byar
- FT1-1
Đội hình
- E. Lysionok
- L. Klišys ▼ 89'
- E. Meconi ▼ 74'
- M. Barbini
- G. Deseri
- R. Arboscello
- F. Carbone
- T. Fazio
- G. Rossi
- I. Dorgu ▼ 89'
- J. Nuredini
Dự bị 3
- S. Arata ▲ 74'
- L. Ferroni ▲ 89'
- L. Papastylianou ▲ 89'
- U. Happonen
- P. Markovic
- A. Puukko
- D. Papazov
- N. Byar ▼ 90'
- J. Ivanisevic
- L. Menegazzo
- R. Di Costanzo ▼ 58'
- F. Castaldo ▼ 58'
- T. Ravaglioli
- F. Tonin ▼ 82'
Dự bị 4
- J. Jaku ▲ 58'
- S. Addessi ▲ 58'
- J. Łabędzki ▲ 82'
- L. Nesi ▲ 90'
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 91 - 47 | +44 | 83 | |
| 2 | 38 | 68 - 41 | +27 | 74 | |
| 3 | 38 | 62 - 46 | +16 | 69 | |
| 4 | 38 | 77 - 50 | +27 | 69 | |
| 5 | 38 | 73 - 63 | +10 | 63 | |
| 6 | 38 | 65 - 47 | +18 | 61 | |
| 7 | 38 | 46 - 37 | +9 | 61 | |
| 8 | 38 | 58 - 46 | +12 | 60 | |
| 9 | 38 | 48 - 44 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 57 - 60 | -3 | 52 | |
| 11 | 38 | 61 - 62 | -1 | 51 | |
| 12 | 38 | 66 - 69 | -3 | 50 | |
| 13 | 38 | 56 - 57 | -1 | 50 | |
| 14 | 38 | 53 - 54 | -1 | 48 | |
| 15 | 38 | 64 - 72 | -8 | 48 | |
| 16 | 38 | 55 - 55 | 0 | 46 | |
| 17 | 38 | 48 - 60 | -12 | 40 | |
| 18 | 38 | 41 - 60 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 45 - 76 | -31 | 26 | |
| 20 | 38 | 30 - 118 | -88 | 14 |
Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
68Ghi được52
66Thủng lưới63
1.66Bàn thắng mỗi trận1.24
7Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai30