S.S. Lazio U19 vs Milan U19
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio U19 1-0 Milan U19 tại Campionato Primavera - 1, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio U19 thắng 1, hòa 1, Milan U19 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Mirko Fersini, Formello
- Phong độ
- DWDDL S.S. Lazio U19
- LDLWL Milan U19
- 17' D. González 1-0
- HT1-0
- 51' ▲ J. Sardo ▼ D. González
- 63' L. Di Tommaso
- 63' F. Scotti
- 63' ▲ A. Bonomi ▼ M. Malaspina
- 63' ▲ V. Eletu ▼ D. Stalmach
- 73' ▲ N. Perera ▼ A. Bakoune
- 73' ▲ M. Liberali ▼ F. Scotti
- 82' ▲ T. Cappelli ▼ D. Yordanov
- 86' ▲ E. Sala ▼ H. Cuenca
- 90'+2 ▲ F. Sulejmani ▼ L. D’Agostini
- 90'+2 ▲ C. Cuzzarella ▼ Saná Fernandes
- FT1-0
Đội hình
- F. Magro
- M. Duțu
- A. Milani
- Filipe Bordon
- M. Zazza
- A. Petta
- D. Yordanov ▼ 82'
- L. Di Tommaso
- D. González ▼ 51'
- L. D’Agostini ▼ 90'
- Saná Fernandes ▼ 90'
Dự bị 4
- J. Sardo ▲ 51'
- T. Cappelli ▲ 82'
- F. Sulejmani ▲ 90'
- C. Cuzzarella ▲ 90'
- A. Bartoccioni
- C. Nsiala-Makengo
- A. Bakoune ▼ 73'
- D. Paloschi
- V. Magni
- D. Stalmach ▼ 63'
- K. Zeroli
- M. Malaspina ▼ 63'
- F. Scotti ▼ 73'
- H. Cuenca ▼ 86'
- D. Sia
Dự bị 5
- A. Bonomi ▲ 63'
- V. Eletu ▲ 63'
- N. Perera ▲ 73'
- M. Liberali ▲ 73'
- E. Sala ▲ 86'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 31 | +40 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 38 | +31 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 38 | +7 | 59 | |
| 4 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 5 | 33 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 33 | 51 - 41 | +10 | 50 | |
| 7 | 33 | 62 - 61 | +1 | 48 | |
| 8 | 33 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 33 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 33 | 57 - 54 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 49 | 0 | 45 | |
| 12 | 34 | 45 - 53 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 49 - 56 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | 52 - 54 | -2 | 37 | |
| 15 | 34 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 16 | 34 | 51 - 66 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 18 | 34 | 41 - 67 | -26 | 26 |
So sánh
48Trận đấu49
63Ghi được90
59Thủng lưới67
1.31Bàn thắng mỗi trận1.84
15Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai44