Cagliari Calcio U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio U19 1-3 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio U19 thắng 3, hòa 2, U.S. Lecce U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 24
- Trọng tài
- F. Carrione
- Phong độ
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 13' A. Pulina 1-0
- 36' R. Pascalau
- HT1-1
- 46' 1-1 J. Corfitzen
- 53' 1-2 R. Burnete
- 55' ▲ I. Konate ▼ M. Carboni
- 66' ▲ L. Belloni ▼ A. Pulina
- 66' ▲ M. Conti ▼ A. Caddeo
- 66' ▲ D. Daka ▼ J. Corfitzen
- 72' ▲ M. Bruhn ▼ R. Burnete
- 72' ▲ E. McJannet ▼ D. Samek
- 77' ▲ M. Masala ▼ R. Idrissi
- 85' ▲ M. Ciucci ▼ H. Salomaa
- 87' L. Palomba
- 88' 1-3 M. Berisha11m
- 90'+1 E. McJannet
- FT1-3
Đội hình
- E. Lolic
- D. Veroli
- L. Palomba
- F. Zallu
- N. Cavuoti
- A. Caddeo ▼ 66'
- M. Carboni ▼ 55'
- R. Idrissi ▼ 77'
- A. Griger
- A. Pulina ▼ 66'
- A. Vinciguerra
Dự bị 4
- I. Konate ▲ 55'
- L. Belloni ▲ 66'
- M. Conti ▲ 66'
- M. Masala ▲ 77'
- A. Borbei
- E. Hasić
- Pol Muñoz
- P. Dorgu
- C. Vulturar
- R. Paşcalău
- D. Samek ▼ 72'
- M. Berisha
- J. Corfitzen ▼ 66'
- H. Salomaa ▼ 85'
- R. Burnete ▼ 72'
Dự bị 4
- D. Daka ▲ 66'
- M. Bruhn ▲ 72'
- E. McJannet ▲ 72'
- M. Ciucci ▲ 85'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
35Trận đấu40
54Ghi được69
59Thủng lưới35
1.54Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai42