Verona U19 vs Internazionale U19
Tỷ số chung cuộc: Verona U19 0-1 Internazionale U19 tại Campionato Primavera - 1, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Verona U19 thắng 0, hòa 3, Internazionale U19 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Sinergy Stadium, Verona
- Trọng tài
- E. Gemelli
- Phong độ
- DLDWL Verona U19
- WWWLL Internazionale U19
- HT0-0
- 50' I. Kamate
- 55' ▲ L. Di Maggio ▼ S. Kassama
- 63' N. Calabrese
- 67' ▲ S. Larsen ▼ A. Rihai
- 72' ▲ N. Iliev ▼ D. Curatolo
- 73' ▲ A. Dias ▼ F. Caia
- 73' ▲ S. Verzini ▼ N. Patanè
- 73' 0-1 F. Esposito
- 81' ▲ A. Cissè ▼ L. Schirone
- 82' E. Akinsanmiro
- 83' ▲ A. Sarr ▼ E. Owusu
- 83' ▲ J. Martini ▼ E. Akinsanmiro
- 85' J. Martini
- 90'+3 Yellow Card
- FT0-1
Đội hình
- E. Boseggia
- J. Ebengue
- E. Bernardi
- W. Matyjewicz
- José Antonio
- L. Schirone ▼ 81'
- A. Rihai ▼ 67'
- N. Patanè ▼ 73'
- N. Calabrese
- F. Caia ▼ 73'
- D. Cazzadori
Dự bị 4
- S. Larsen ▲ 67'
- A. Dias ▲ 73'
- S. Verzini ▲ 73'
- A. Cissè ▲ 81'
- A. Calligaris
- G. Stabile
- S. Kassama ▼ 55'
- A. Nezirevic
- A. Pelamatti
- I. Kamate
- E. Akinsanmiro ▼ 83'
- E. Owusu ▼ 83'
- F. Esposito
- D. Curatolo ▼ 72'
- A. Stanković
Dự bị 4
- L. Di Maggio ▲ 55'
- N. Iliev ▲ 72'
- A. Sarr ▲ 83'
- J. Martini ▲ 83'
Thống kê
10
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
37Trận đấu45
59Ghi được72
54Thủng lưới64
1.59Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai40