Verona U19 vs Cagliari Calcio U19
Tỷ số chung cuộc: Verona U19 2-2 Cagliari Calcio U19 tại Campionato Primavera - 1, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Verona U19 thắng 1, hòa 4, Cagliari Calcio U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 16
- Sân vận động
- Sinergy Stadium, Verona
- Trọng tài
- A. Di Graci
- Phong độ
- DLDWL Verona U19
- LDWWW Cagliari Calcio U19
- 6' N. Calabrese
- 10' D. Veroli
- 26' F. Caia 1-0
- 40' J. Ebengue 2-0
- 41' A. Pulina
- 44' 2-1 A. Pulina
- HT2-1
- 48' 2-2 F. Zallu
- 57' ▲ I. Konate ▼ A. Pulina
- 59' A. Rihai
- 61' L. Schirone
- 70' ▲ L. Belloni ▼ A. Caddeo
- 70' ▲ M. Deriu ▼ M. Masala
- 70' ▲ N. Pintus ▼ D. Veroli
- 74' ▲ S. Larsen ▼ S. Verzini
- 80' J. Ebengue
- 82' ▲ A. Cissè ▼ D. Cazzadori
- 84' J. Ebengue
- 84' J. Ebengue
- 86' ▲ S. Signorini ▼ N. Patanè
- 90'+4 ▲ M. Martino Coriano ▼ R. Idrissi
- FT2-2
Đội hình
- E. Boseggia
- J. Ebengue
- E. Bernardi
- A. El Wafi
- L. Schirone
- A. Rihai
- S. Verzini ▼ 74'
- N. Patanè ▼ 86'
- N. Calabrese
- F. Caia
- D. Cazzadori ▼ 82'
Dự bị 3
- S. Larsen ▲ 74'
- A. Cissè ▲ 82'
- S. Signorini ▲ 86'
- E. Lolic
- D. Veroli ▼ 70'
- L. Palomba
- F. Zallu
- I. Delpupo
- A. Caddeo ▼ 70'
- M. Carboni
- R. Idrissi ▼ 90'
- A. Griger
- M. Masala ▼ 70'
- A. Pulina ▼ 57'
Dự bị 5
- I. Konate ▲ 57'
- L. Belloni ▲ 70'
- M. Deriu ▲ 70'
- N. Pintus ▲ 70'
- M. Martino Coriano ▲ 90'
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
37Trận đấu35
59Ghi được54
54Thủng lưới59
1.59Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai25