Verona U19 vs Empoli F.C. U19
Tỷ số chung cuộc: Verona U19 2-2 Empoli F.C. U19 tại Campionato Primavera - 1, 16 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Verona U19 thắng 1, hòa 3, Empoli F.C. U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 14
- Sân vận động
- Sinergy Stadium, Verona
- Trọng tài
- D. Gandino
- Phong độ
- DLDWL Verona U19
- WWWWW Empoli F.C. U19
- 2' 0-1 G. Guarino
- 24' H. Bucancil
- 25' F. Caia 1-1
- 36' N. Patane
- HT1-1
- 62' ▲ R. Fini ▼ A. Seck
- 66' E. Ekong
- 68' ▲ J. Boli ▼ L. Tropea
- 68' 1-2 G. Guarino
- 70' ▲ D. Cazzadori ▼ N. Patanè
- 70' ▲ S. Larsen ▼ A. Cissè
- 79' F. Caia11m 2-2
- 89' ▲ N. El Biache ▼ S. Barsi
- 89' ▲ Á. Drágoner ▼ I. Kaczmarski
- 89' ▲ F. Vallarelli ▼ S. Ekong
- 90' ▲ W. Matyjewicz ▼ A. El Wafi
- 90' ▲ A. Dentale ▼ F. Caia
- FT2-2
Đội hình
- E. Boseggia
- E. Bernardi
- S. Signorini
- A. El Wafi ▼ 90'
- José Antonio
- L. Schirone
- A. Rihai
- N. Patanè ▼ 70'
- A. Cissè ▼ 70'
- N. Calabrese
- F. Caia ▼ 90'
Dự bị 4
- D. Cazzadori ▲ 70'
- S. Larsen ▲ 70'
- W. Matyjewicz ▲ 90'
- A. Dentale ▲ 90'
- L. Štubljar
- S. Angori
- L. Marianucci
- G. Guarino
- S. Barsi ▼ 89'
- I. Kaczmarski ▼ 89'
- L. Ignacchiti
- Herculano Nabian
- A. Seck ▼ 62'
- L. Tropea ▼ 68'
- S. Ekong ▼ 89'
Dự bị 5
- R. Fini ▲ 62'
- J. Boli ▲ 68'
- N. El Biache ▲ 89'
- Á. Drágoner ▲ 89'
- F. Vallarelli ▲ 89'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
37Trận đấu35
59Ghi được49
54Thủng lưới48
1.59Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai29