Roma U19 vs Bologna F.C. 1909 U19
Tỷ số chung cuộc: Roma U19 0-2 Bologna F.C. 1909 U19 tại Campionato Primavera - 1, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Roma U19 thắng 5, hòa 0, Bologna F.C. 1909 U19 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadio Tre Fontane, Roma
- Trọng tài
- E. Gemelli
- Phong độ
- DWWLW Roma U19
- LLDDL Bologna F.C. 1909 U19
- 9' C. Cassano
- 15' A. Satriano
- HT0-0
- 46' ▲ G. Faticanti ▼ M. Vetkal
- 46' ▲ B. Tahirovic ▼ R. Pagano
- 46' ▲ H. Karlsson ▼ M. Schiavoni
- 53' 0-1 K. Wallius
- 59' ▲ G. Anatriello ▼ K. Paananen
- 61' B. Tahirovic
- 69' ▲ F. D'Alessio ▼ N. Pisilli
- 69' ▲ João Costa ▼ L. Cherubini
- 76' L. D'Alessio
- 79' ▲ K. Mercier ▼ M. Motolese
- 83' ▲ G. Misitano ▼ A. Satriano
- 84' F. Chesti
- 86' ▲ C. Mmaee ▼ A. Raimondo
- 87' 0-2 G. Anatriello
- FT0-2
Đội hình
- G. Baldi
- F. Missori
- F. Chesti
- D. Keramitsis
- M. Vetkal ▼ 46'
- R. Pagano ▼ 46'
- C. Cassano
- L. Cherubini ▼ 69'
- N. Pisilli ▼ 69'
- A. Satriano ▼ 83'
- Oliveras
Dự bị 5
- G. Faticanti ▲ 46'
- B. Tahirovic ▲ 46'
- F. D'Alessio ▲ 69'
- João Costa ▲ 69'
- G. Misitano ▲ 83'
- N. Bagnolini
- K. Wallius
- W. Amey
- R. Stivanello
- M. Motolese ▼ 79'
- N. Pyyhtiä
- J. Bynoe
- S. Maltoni
- M. Schiavoni ▼ 46'
- K. Paananen ▼ 59'
- A. Raimondo ▼ 86'
Dự bị 4
- H. Karlsson ▲ 46'
- G. Anatriello ▲ 59'
- K. Mercier ▲ 79'
- C. Mmaee ▲ 86'
Thống kê
05
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 54 - 29 | +25 | 64 | |
| 2 | 33 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 3 | 33 | 52 - 34 | +18 | 60 | |
| 4 | 33 | 70 - 54 | +16 | 56 | |
| 5 | 33 | 53 - 39 | +14 | 56 | |
| 6 | 33 | 69 - 52 | +17 | 55 | |
| 7 | 33 | 51 - 40 | +11 | 52 | |
| 8 | 33 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 33 | 45 - 45 | 0 | 47 | |
| 10 | 33 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 11 | 33 | 51 - 46 | +5 | 44 | |
| 12 | 33 | 52 - 51 | +1 | 44 | |
| 13 | 33 | 45 - 46 | -1 | 43 | |
| 14 | 33 | 50 - 56 | -6 | 41 | |
| 15 | 33 | 50 - 56 | -6 | 39 | |
| 16 | 33 | 31 - 49 | -18 | 32 | |
| 17 | 33 | 26 - 61 | -35 | 19 | |
| 18 | 33 | 28 - 79 | -51 | 11 |
So sánh
40Trận đấu36
80Ghi được54
61Thủng lưới55
2Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai27