Atalanta U19 vs Verona U19
Tỷ số chung cuộc: Atalanta U19 2-2 Verona U19 tại Campionato Primavera - 1, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atalanta U19 thắng 1, hòa 2, Verona U19 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 32
- Sân vận động
- Centro Sportivo Bortolotti 1, Zingonia Ciserano
- Trọng tài
- W. Villa
- Phong độ
- LWDLL Atalanta U19
- DLDWL Verona U19
- 13' 0-1 D. Flakus Bosilj
- 16' G. Cittadini
- 31' ▲ A. Sidibe ▼ F. Pagani
- 33' ▲ B. Calabrese ▼ P. Dawidowicz
- 37' M. Cissé 1-1
- 42' M. Turra
- 45'+3 1-2 F. Caia
- HT1-2
- 46' M. Cissé 2-2
- 55' ▲ M. Florio ▼ F. Caia
- 57' S. Panada
- 60' ▲ A. Oliveri ▼ G. Renault
- 60' ▲ M. Chiwisa ▼ S. Panada
- 70' S. Giovane
- 74' ▲ A. Colistra ▼ C. Pierobon
- 74' ▲ José Antonio ▼ M. Turra
- 74' ▲ J. Ebengue ▼ D. Bragantini
- 77' A. Colistra
- 90'+3 F. Terracciano
- FT2-2
Đội hình
- J. Sassi
- G. Cittadini
- L. Bernasconi
- A. Ceresoli
- T. Del Lungo
- S. Panada ▼ 60'
- S. Giovane
- G. Renault ▼ 60'
- F. Zuccon
- F. Pagani ▼ 31'
- M. Cissé
Dự bị 3
- A. Sidibe ▲ 31'
- A. Oliveri ▲ 60'
- M. Chiwisa ▲ 60'
- K. Kivila
- P. Dawidowicz ▼ 33'
- D. Ghilardi
- F. Grassi
- F. Terracciano
- C. Pierobon ▼ 74'
- M. Turra ▼ 74'
- I. Sulemana
- D. Flakus Bosilj
- F. Caia ▼ 55'
- D. Bragantini ▼ 74'
Dự bị 5
- B. Calabrese ▲ 33'
- M. Florio ▲ 55'
- A. Colistra ▲ 74'
- José Antonio ▲ 74'
- J. Ebengue ▲ 74'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
51Trận đấu37
99Ghi được59
77Thủng lưới59
1.94Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai26