Torino F.C. U19 vs Juventus F.C. U19
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. U19 3-4 Juventus F.C. U19 tại Campionato Primavera - 1, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torino F.C. U19 thắng 2, hòa 0, Juventus F.C. U19 thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 15
- Trọng tài
- L. Carella
- Phong độ
- WLLLD Torino F.C. U19
- LLDWD Juventus F.C. U19
- 5' 0-1 S. Iling-Junior
- 8' ▲ J. Rouhi ▼ E. Omic
- 16' T. Baeten
- 24' R. Turicchia
- 25' T. Baeten11m 1-1
- 33' A. Bonetti
- 41' Stênio 2-1
- HT2-1
- 52' G. Savini
- 64' T. Muharemovic
- 67' ▲ A. Rosa ▼ T. Baeten
- 68' 2-2 A. Bonetti
- 70' ▲ A. Ciammaglichella ▼ T. Di Marco
- 72' 2-3 S. Iling-Junior
- 78' ▲ F. Fiumanò ▼ L. Cerri
- 78' ▲ L. Hasa ▼ S. Mbangula
- 80' ▲ L. Caccavo ▼ M. La Marca
- 80' ▲ A. Polenghi ▼ G. Savini
- 80' 2-4 A. Bonetti
- 89' Z. Senko
- 89' Stênio 3-4
- 90'+3 N'Guessan
- 90' ▲ T. Maressa ▼ A. Chibozo
- FT3-4
Đội hình
- A. Milan
- C. N'Guessan
- S. Angori
- S. Reali
- A. Dellavalle
- T. Di Marco ▼ 70'
- G. Savini ▼ 80'
- T. Baeten ▼ 67'
- M. Garbett
- Stênio
- M. La Marca ▼ 80'
Dự bị 4
- A. Rosa ▲ 67'
- A. Ciammaglichella ▲ 70'
- L. Caccavo ▲ 80'
- A. Polenghi ▲ 80'
- Z. Senkó
- G. Mulazzi
- T. Muharemovic
- F. Nzouango
- R. Turicchia
- E. Omic ▼ 8'
- S. Iling-Junior
- L. Cerri ▼ 78'
- A. Chibozo ▼ 90'
- A. Bonetti
- S. Mbangula ▼ 78'
Dự bị 4
- J. Rouhi ▲ 8'
- F. Fiumanò ▲ 78'
- L. Hasa ▲ 78'
- T. Maressa ▲ 90'
Thống kê
12
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
37Trận đấu47
50Ghi được95
51Thủng lưới62
1.35Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn32
18Hiệp hai44