Torino F.C. U19 vs U.C. Sampdoria U19
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. U19 2-1 U.C. Sampdoria U19 tại Campionato Primavera - 1, 1 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. U19 thắng 2, hòa 3, U.C. Sampdoria U19 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 7
- Trọng tài
- D. Mirabella
- Phong độ
- WLLLD Torino F.C. U19
- LWWDW U.C. Sampdoria U19
- 10' 0-1 L. Di Stefano
- 33' T. Baeten11m 1-1
- 37' L. Aquino
- HT1-1
- 50' A. Anton
- 60' T. Baeten
- 65' M. Garbett 2-1
- 67' N. Samotti
- 71' ▲ D. Maugeri ▼ T. Di Marco
- 71' ▲ L. Dolcini ▼ A. Chilafi
- 71' ▲ S. Leonardi ▼ L. Polli
- 72' A. Anton
- 76' ▲ V. Pagani ▼ L. Akhalaia
- 80' ▲ V. Amadori ▼ M. Garbett
- 80' ▲ L. Caccavo ▼ Stênio
- 80' ▲ M. La Marca ▼ T. Baeten
- 85' ▲ D. Montevago ▼ S. Pozzato
- 88' ▲ D. Porcu ▼ M. Somma
- 90'+6 M. La Marca
- FT2-1
Đội hình
- T. Di Marco ▼ 71'
- A. Milan
- S. Angori
- S. Reali
- A. Anton
- A. Dellavalle
- G. Savini
- T. Baeten ▼ 80'
- M. Garbett ▼ 80'
- Stênio ▼ 80'
- L. Akhalaia ▼ 76'
Dự bị 5
- D. Maugeri ▲ 71'
- V. Pagani ▲ 76'
- V. Amadori ▲ 80'
- L. Caccavo ▲ 80'
- M. La Marca ▲ 80'
- I. Saio
- N. Samotti
- F. Migliardi
- L. Aquino
- G. Bonfanti
- M. Somma ▼ 88'
- M. Bontempi
- A. Chilafi ▼ 71'
- L. Polli ▼ 71'
- L. Di Stefano
- S. Pozzato ▼ 85'
Dự bị 4
- L. Dolcini ▲ 71'
- S. Leonardi ▲ 71'
- D. Montevago ▲ 85'
- D. Porcu ▲ 88'
Thống kê
13
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
37Trận đấu37
50Ghi được69
51Thủng lưới59
1.35Bàn thắng mỗi trận1.86
10Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn23
18Hiệp hai31