Cobh Ramblers vs Longford Town
Tỷ số chung cuộc: Cobh Ramblers 2-2 Longford Town tại First Division, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobh Ramblers thắng 4, hòa 4, Longford Town thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Division · Vòng 29
- Phong độ
- LWWDD Cobh Ramblers
- LLWDL Longford Town
- 31' C. Coleman
- 40' 0-1 D. Williams
- 43' 0-2 A. Doran
- HT0-2
- 51' D. McCormick 1-2
- 54' S. Ugbesia
- 69' J. Stjernberg 2-2
- 75' ▲ D. McKenna ▼ S. Ugbesia
- 75' ▲ P. Manuel ▼ A. Doran
- 75' ▲ S. Moore ▼ S. Adenekan
- 76' ▲ R. Mansfield ▼ B. Frahill
- 82' T. McCarthy
- 82' ▲ L. Curtin ▼ L. Le Bervet
- 82' ▲ O. Crowe ▼ D. McCormick
- 85' ▲ S. Brady ▼ A. Paraschiv
- 85' ▲ F. Campbell ▼ D. Williams
- 86' ▲ R. Kelly-Noonan ▼ J. Stjernberg
- 88' Yellow Card
- 89' Cobh Ramblers11mhỏng 11m
- 90'+8 S. Brady
- FT2-2
Đội hình
- 42T. Martin
- 2C. Honohan
- 38L. Le Bervet▼ 82'
- 5B. Frahill▼ 76'
- 4C. Coleman
- 8R. Gourdie
- 14J. Adeyemi
- 18D. McCormick▼ 82'
- 23S. Griffin
- 11A. Adenopo
- 19J. Stjernberg▼ 86'
Dự bị 9
- 12R. Moloney
- 9K. O’Neill
- 15L. Curtin▲ 82'
- 16O. Crowe▲ 82'
- 17R. Kelly-Noonan▲ 86'
- 20E. O'Donovan
- 22M. Carroll
- 26A. Zborowski
- 45R. Mansfield▲ 76'
- 1K. Moore
- 5T. McCarthy
- 12C. Omorehiomwan
- 21J. Hough
- 6S. Adenekan▼ 75'
- 10A. Doran▼ 75'
- 14D. Williams▼ 85'
- 16J. Bailey
- 20A. O'Brien
- 9S. Ugbesia▼ 75'
- 23A. Paraschiv▼ 85'
Dự bị 9
- 25L. Woodcock
- 3A. Byrne
- 4D. McKenna▲ 75'
- 8P. Manuel▲ 75'
- 11M. Harris
- 18S. Brady▲ 85'
- 19F. Campbell▲ 85'
- 27K. Brunton
- 28S. Moore▲ 75'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 26 | +36 | 68 | |
| 2 | 30 | 53 - 38 | +15 | 48 | |
| 3 | 30 | 58 - 44 | +14 | 44 | |
| 4 | 30 | 39 - 35 | +4 | 42 | |
| 5 | 30 | 35 - 41 | -6 | 42 | |
| 6 | 30 | 41 - 39 | +2 | 41 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 40 | |
| 8 | 30 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 9 | 30 | 29 - 45 | -16 | 30 | |
| 10 | 30 | 26 - 62 | -36 | 22 |
So sánh
9Trận đấu10
11Ghi được26
13Thủng lưới16
1.22Bàn thắng mỗi trận2.6
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn8
5Hiệp hai14