Bray Wanderers
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Wexford

Bray Wanderers vs Wexford

Tỷ số chung cuộc: Bray Wanderers 1-2 Wexford tại First Division, 23 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bray Wanderers thắng 4, hòa 1, Wexford thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Vòng 16
Sân vận động
Carlisle Grounds, Bray
Phong độ
WDLLD Bray Wanderers
WLLLW Wexford
  1. 18' 0-1 M. Rowe
  2. 31' B. O'Neill
  3. 31' D. Larkin
  4. HT0-1
  5. 50' P. Murphy H. Warren
  6. 55' M. Murphy 1-1
  7. 57' R. Scanlon C. Flynn
  8. 57' 1-2 B. Fagbemiphản lưới
  9. 60' R. Kelly K. Harnett
  10. 64' C. Curtis C. Knight
  11. 64' C. Doyle G. Almirall
  12. 77' D. Kinsella Bishop R. Knight
  13. 77' R. Ferizaj C. Costello
  14. 90'+2 P. Martin
  15. 90'+5 J. Crawford
  16. FT1-2

Đội hình

Bray Wanderers
  1. 20P. Martin
  2. 4J. Lyons
  3. 15K. Harnett▼ 60'
  4. 3J. Crawford
  5. 8D. Levingston
  6. 14C. Levingston
  7. 16Z. Abada
  8. 13C. Flynn▼ 57'
  9. 6D. Larkin
  10. 7M. Rowe
  11. 10A. Dobbs

Dự bị 8

  1. 9H. Cromack
  2. 2D. Dunne
  3. 19M. Imiren
  4. 21R. Kelly▲ 60'
  5. 1A. Moody
  6. 32R. Scanlon▲ 57'
  7. 12H. Sherlock
  8. 22F. Wasilewski
Wexford HLV: S. Elliott
  1. 1J. Corcoran
  2. 4K. Cantwell
  3. 6H. Warren▼ 50'
  4. 30B. Fagbemi
  5. 2M. Murphy
  6. 7C. Knight▼ 64'
  7. 10G. Almirall▼ 64'
  8. 8R. Bartley
  9. 19B. O'Neill
  10. 21R. Knight▼ 77'
  11. 26C. Costello▼ 77'

Dự bị 9

  1. 25S. McGuinnes
  2. 11T. Considine
  3. 14C. Curtis▲ 64'
  4. 15J. Tallon
  5. 16P. Murphy▲ 50'
  6. 17C. Doyle▲ 64'
  7. 22D. Kinsella Bishop▲ 77'
  8. 23J. Ryan
  9. 32R. Ferizaj▲ 77'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dundalk F.C.
36 74 - 31 +43 79
2
Cobh Ramblers
36 70 - 38 +32 69
3
Bray Wanderers
36 63 - 53 +10 62
4
UCD
36 50 - 40 +10 59
5
Treaty United
36 51 - 48 +3 48
6
Longford Town
36 43 - 59 -16 45
7
Wexford
36 42 - 51 -9 44
8
Finn Harps
36 42 - 55 -13 36
9
Kerry
36 38 - 58 -20 33
10
Athlone Town
36 29 - 69 -40 20
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu38
79Ghi được45
62Thủng lưới57
1.8Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu