Cork City
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Finn Harps

Cork City vs Finn Harps

Tỷ số chung cuộc: Cork City 2-2 Finn Harps tại First Division, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cork City thắng 6, hòa 4, Finn Harps thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Vòng 32
Sân vận động
Turner's Cross, Cork
Phong độ
WDWDL Cork City
LLLLW Finn Harps
  1. 11' 0-1 T. McNamee
  2. 13' N. Baba
  3. 43' A. Healy
  4. 45' 0-2 S. Edogun
  5. HT0-2
  6. 47' K. Jordan
  7. 49' C. Bargary
  8. 58' M. Dijksteel C. Drinan
  9. 59' C. O'Sullivan C. Bargary
  10. 59' R. Keating C. Murphy
  11. 59' S. Maguire B. Coffey
  12. 62' B. Strachan D. Cawley
  13. 64' S. Maguire 1-2
  14. 66' S. Patton
  15. 67' M. Johnston S. Patton
  16. 69' P. Ferry
  17. 74' J. Watson
  18. 75' G. Bolger A. Healy
  19. 75' S. Maguire 2-2
  20. 88' M. Kiernan
  21. 90'+5 J. Fitzpatrick
  22. FT2-2

Đội hình

Cork City HLV: T. Clancy
  1. A. Dowling
  2. N. Brookwell
  3. C. Drinan ▼ 58'
  4. J. O'Donovan
  5. M. Kiernan
  6. B. Coffey ▼ 59'
  7. E. McLaughlin
  8. A. Healy ▼ 75'
  9. C. Murphy ▼ 59'
  10. C. Bargary ▼ 59'
  11. J. Fitzpatrick

Dự bị 9

  1. M. Dijksteel ▲ 58'
  2. C. O'Sullivan ▲ 59'
  3. R. Keating ▲ 59'
  4. S. Maguire ▲ 59'
  5. G. Bolger ▲ 75'
  6. B. Wade
  7. C. Coleman
  8. C. Lyons
  9. D. Crowley
Finn Harps HLV: D. Murphy
  1. O. Cooney
  2. M. Makinson
  3. J. Watson
  4. K. Jordan
  5. D. Cawley ▼ 62'
  6. T. McNamee
  7. N. Baba
  8. M. Hutchison
  9. P. Ferry
  10. S. Edogun
  11. S. Patton ▼ 67'

Dự bị 7

  1. B. Strachan ▲ 62'
  2. M. Johnston ▲ 67'
  3. A. McLaughlin
  4. C. Sheridan
  5. G. Gilmore
  6. G. McAteer
  7. L. O'Brien

Thống kê

04
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cork City
36 64 - 23 +41 78
2
UCD
36 47 - 37 +10 56
3
Wexford
36 61 - 56 +5 56
4
Athlone Town
36 51 - 49 +2 55
5
Bray Wanderers
36 54 - 47 +7 51
6
Finn Harps
36 39 - 43 -4 46
7
Treaty United
36 41 - 43 -2 44
8
Cobh Ramblers
36 41 - 56 -15 44
9
Longford Town
36 41 - 64 -23 29
10
Kerry
36 34 - 55 -21 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu41
65Ghi được44
36Thủng lưới50
1.55Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn12
32Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu